Zyra
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,3%được chọn trong 936 trên 28.667 trận
- Cấm
- 4,4%1.019 lượt cấm trên 23.385 trận, so với 4,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Liandry's Torment, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 94% tướng đi rừng.TeamfightCCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Liandry's Torment, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 94% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top6%1,4 · tướng đi rừng: 0,7
- Damage của độitop7%22% · tướng đi rừng: 17%
- Đánh teamfighttop12%56% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 98 ở lane, 98 ở mid game và 98 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 67% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng425 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng989 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng1.366 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng+203 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng+234 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng330 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 30 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng1,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng72 · trung vị 66
- Invade · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite27 trận—SoloQ: 52,4% · 618 trận
- Ornn27 trận—SoloQ: 50,1% · 411 trận
- K'Sante25 trận—SoloQ: 58,1% · 621 trận
- Renekton25 trận—SoloQ: 53,4% · 579 trận
- Sion23 trận—SoloQ: 53,0% · 362 trận
- Ambessa21 trận—SoloQ: 56,4% · 615 trận
- Olaf19 trận—SoloQ: 54,9% · 521 trận
- Aatrox17 trận—SoloQ: 52,8% · 527 trận
- Gnar16 trận—SoloQ: 53,5% · 445 trận
- Camille15 trận—SoloQ: 51,5% · 615 trận
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 46,7% · 364 trận
- Gwen14 trận—SoloQ: 52,6% · 232 trận
- Mordekaiser14 trận—SoloQ: 56,6% · 265 trận
- Jayce13 trận—SoloQ: 55,0% · 838 trận
- Fiora12 trận—SoloQ: 51,0% · 616 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 50,8% · 857 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 49,3% · 592 trận
- Darius8 trận—SoloQ: 55,1% · 468 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 50,9% · 521 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 55,1% · 468 trận
- Wukong70 trận54,3%chênh lệch +1,4 điểmSoloQ: 52,8% · 568 trận
- Lee Sin51 trận52,9%chênh lệch -2,5 điểmSoloQ: 53,0% · 1.772 trận
- Jarvan IV37 trận62,2%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 51,5% · 939 trận
- Vi27 trận—SoloQ: 60,2% · 387 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: 51,0% · 298 trận
- Nocturne23 trận—SoloQ: 51,9% · 295 trận
- Sylas21 trận—SoloQ: 54,4% · 643 trận
- Graves17 trận—SoloQ: 55,0% · 1.006 trận
- Nidalee17 trận—SoloQ: 51,0% · 811 trận
- Jayce14 trận—SoloQ: 60,3% · 325 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 49,1% · 501 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 54,3% · 427 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 49,0% · 151 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 53,5% · 1.006 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 57,2% · 748 trận
- Talon9 trận—SoloQ: 50,0% · 824 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 55,4% · 661 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 53,5% · 452 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 51,1% · 779 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 51,8% · 446 trận
- Ahri42 trận45,2%chênh lệch -8,0 điểmSoloQ: 50,7% · 813 trận
- Viktor36 trận58,3%chênh lệch +3,6 điểmSoloQ: 51,8% · 968 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 52,4% · 987 trận
- Aurora24 trận—SoloQ: 50,9% · 424 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 54,7% · 481 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 54,0% · 733 trận
- Galio19 trận—SoloQ: 57,3% · 599 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 53,2% · 436 trận
- Xerath15 trận—SoloQ: 53,1% · 373 trận
- LeBlanc14 trận—SoloQ: 52,4% · 563 trận
- Azir13 trận—SoloQ: 61,5% · 179 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 55,9% · 483 trận
- Locke13 trận—SoloQ: 53,6% · 939 trận
- Ryze13 trận—SoloQ: 63,9% · 274 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 52,0% · 811 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 57,3% · 599 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 51,9% · 667 trận
- Zed9 trận—SoloQ: 50,6% · 619 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 54,5% · 754 trận
- Caitlyn53 trận50,9%chênh lệch -2,4 điểmSoloQ: 58,1% · 1.123 trận
- Yunara53 trận50,9%chênh lệch -1,9 điểmSoloQ: 55,2% · 1.639 trận
- Jhin42 trận54,8%chênh lệch -2,7 điểmSoloQ: 51,7% · 2.220 trận
- Ezreal38 trận68,4%chênh lệch +10,1 điểmSoloQ: 55,9% · 1.262 trận
- Jinx38 trận52,6%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 52,0% · 1.401 trận
- Kai'Sa33 trận51,5%chênh lệch -4,1 điểmSoloQ: 53,9% · 1.659 trận
- Sivir29 trận—SoloQ: 54,3% · 444 trận
- Aphelios24 trận—SoloQ: 55,0% · 1.137 trận
- Ashe24 trận—SoloQ: 52,9% · 476 trận
- Tristana21 trận—SoloQ: 53,4% · 1.126 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 54,3% · 558 trận
- Zeri19 trận—SoloQ: 51,8% · 789 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 51,9% · 790 trận
- Miss Fortune14 trận—SoloQ: 55,7% · 501 trận
- Varus14 trận—SoloQ: 56,9% · 320 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 54,3% · 549 trận
- Lulu52 trận50,0%chênh lệch -7,4 điểmSoloQ: 55,7% · 1.556 trận
- Nautilus49 trận46,9%chênh lệch -8,0 điểmSoloQ: 54,8% · 1.165 trận
- Leona43 trận58,1%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 50,4% · 984 trận
- Braum39 trận53,8%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 52,2% · 571 trận
- Thresh27 trận—SoloQ: 52,9% · 1.434 trận
- Milio25 trận—SoloQ: 51,6% · 512 trận
- Bard23 trận—SoloQ: 54,3% · 926 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 51,8% · 842 trận
- Alistar21 trận—SoloQ: 47,0% · 866 trận
- Yuumi21 trận—SoloQ: 54,3% · 532 trận
- Rell20 trận—SoloQ: 50,1% · 738 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 52,9% · 522 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 53,8% · 615 trận
- Neeko16 trận—SoloQ: 54,3% · 221 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 54,8% · 927 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 51,5% · 577 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%18.826 lượt chọn trên 1.741.287cấm 4,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%349 lượt chọn trên 38.304cấm 4,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

