Vayne
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,7%được chọn trong 735 trên 27.183 trận
- Cấm
- 2,5%553 lượt cấm trên 22.311 trận, so với 3,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 3,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 80).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop20%460 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 56 ở mid game và 78 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ475 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ952 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ1.484 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ-101 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số xạ thủ-131 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ460 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ55% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số xạ thủhạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn20 trận—SoloQ: 47,4% · 386 trận
- Dr. Mundo19 trận—SoloQ: 50,2% · 251 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 43,4% · 702 trận
- Jax17 trận—SoloQ: 49,0% · 449 trận
- Nasus17 trận—SoloQ: 42,5% · 318 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 52,5% · 381 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 48,5% · 421 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 46,8% · 293 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 47,7% · 621 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 52,8% · 282 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 48,3% · 236 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 46,7% · 300 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 50,4% · 226 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 49,0% · 449 trận
- Gangplank8 trận—SoloQ: 42,7% · 365 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 46,3% · 380 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 49,3% · 422 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 49,4% · 429 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 45,0% · 500 trận
- Lee Sin26 trận—SoloQ: 48,2% · 826 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 51,9% · 592 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 45,2% · 540 trận
- Cho'Gath18 trận—SoloQ: 49,3% · 525 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 44,1% · 304 trận
- Graves15 trận—SoloQ: 46,8% · 585 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 49,7% · 179 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 48,7% · 413 trận
- Naafiri13 trận—SoloQ: 42,6% · 190 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 54,6% · 183 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 49,5% · 652 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 49,4% · 496 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 59,3% · 221 trận
- Shyvana9 trận—SoloQ: 50,6% · 320 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 44,9% · 595 trận
- Kayn7 trận—SoloQ: 51,5% · 371 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 49,6% · 639 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 49,3% · 525 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 46,3% · 667 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 52,8% · 309 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 49,9% · 733 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 46,2% · 741 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 45,2% · 270 trận
- LeBlanc14 trận—SoloQ: 41,6% · 399 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 51,4% · 508 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 48,6% · 627 trận
- Locke13 trận—SoloQ: 47,1% · 603 trận
- Ryze13 trận—SoloQ: 52,8% · 178 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 48,9% · 325 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 48,6% · 348 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 46,5% · 213 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 47,1% · 208 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 44,4% · 288 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 49,1% · 452 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 41,1% · 462 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 48,5% · 625 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 46,7% · 567 trận
- Ezreal49 trận55,1%chênh lệch +3,4 điểmSoloQ: 51,4% · 907 trận
- Yunara35 trận51,4%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 45,0% · 1.241 trận
- Kai'Sa33 trận39,4%chênh lệch -9,7 điểmSoloQ: 50,2% · 1.619 trận
- Sivir30 trận53,3%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 49,9% · 431 trận
- Jhin26 trận—SoloQ: 48,6% · 1.417 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 48,3% · 408 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 46,8% · 1.083 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 50,6% · 559 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 48,6% · 580 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 48,7% · 739 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 43,9% · 303 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 46,6% · 819 trận
- Corki10 trận—SoloQ: 52,1% · 163 trận
- Ziggs10 trận—SoloQ: 49,1% · 114 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 47,6% · 395 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 42,7% · 518 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 47,0% · 368 trận
- Nautilus44 trận50,0%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 49,0% · 946 trận
- Leona27 trận—SoloQ: 45,6% · 664 trận
- Braum25 trận—SoloQ: 47,1% · 507 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 53,8% · 580 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 46,1% · 1.140 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 44,6% · 570 trận
- Rell18 trận—SoloQ: 43,9% · 469 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 49,8% · 646 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 45,0% · 988 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 49,4% · 431 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 53,7% · 361 trận
- Neeko13 trận—SoloQ: 61,6% · 112 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 46,8% · 423 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 47,5% · 465 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 48,6% · 177 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,0% · 449 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 47,2% · 663 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 53,6% · 440 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%13.684 lượt chọn trên 1.713.056cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%237 lượt chọn trên 34.524cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

