Mel
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 5,5%được chọn trong 1.494 trên 27.189 trận
- Cấm
- 4,8%1.066 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 5,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.SoloCC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ashe ở nghiệp dư: +16,8 điểm trên 59 trận, khoảng tin cậy trên 0.+16,8 điểm59 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,5%
- SoloQ
- 5,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% xạ thủ.
- Hạ gục trong solotop15%21% · xạ thủ: 19%
- Khống chế (CC)top15%1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 36 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủ516 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ885 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số xạ thủ1.188 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ+103 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ+33 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ334 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số xạ thủhạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ashe ở nghiệp dư: +16,8 điểm trên 59 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 42,0% · 119 trận
- Dr. Mundo19 trận—SoloQ: 50,3% · 153 trận
- Renekton18 trận—SoloQ: 47,5% · 219 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 48,4% · 126 trận
- Malphite17 trận—SoloQ: 55,7% · 221 trận
- Olaf16 trận—SoloQ: 43,7% · 167 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 51,2% · 170 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 45,7% · 151 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 41,1% · 90 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 45,7% · 105 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 40,8% · 284 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 43,1% · 209 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 52,3% · 155 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 49,7% · 197 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 43,0% · 200 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 46,8% · 237 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 39,9% · 178 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 44,5% · 211 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 45,5% · 235 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 49,0% · 204 trận
- Jarvan IV32 trận40,6%chênh lệch -5,1 điểmSoloQ: 44,7% · 255 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 40,9% · 257 trận
- Lee Sin22 trận—SoloQ: 46,3% · 460 trận
- Xin Zhao22 trận—SoloQ: 56,0% · 91 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 48,3% · 143 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 51,2% · 248 trận
- Viego16 trận—SoloQ: 47,4% · 272 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 48,8% · 172 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 52,0% · 100 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 48,9% · 311 trận
- Trundle11 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 50,0% · 282 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 51,0% · 51 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 46,2% · 199 trận
- Kayn7 trận—SoloQ: 51,5% · 169 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 41,2% · 255 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 50,1% · 399 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 42,8% · 313 trận
- Lissandra16 trận—SoloQ: 49,7% · 181 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 46,8% · 141 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 45,2% · 93 trận
- Hwei14 trận—SoloQ: 54,0% · 124 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 49,2% · 309 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 47,0% · 251 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 51,4% · 259 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 49,8% · 209 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 47,5% · 318 trận
- Diana9 trận—SoloQ: 47,9% · 96 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 51,5% · 171 trận
- Azir8 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 45,5% · 244 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 39,4% · 241 trận
- Ashe59 trận59,3%chênh lệch +16,8 điểmSoloQ: 47,9% · 263 trận
- Caitlyn30 trận50,0%chênh lệch +7,2 điểmSoloQ: 54,5% · 521 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 50,0% · 442 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 50,6% · 178 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 53,3% · 383 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 43,6% · 493 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 50,3% · 441 trận
- Varus14 trận—SoloQ: 48,7% · 115 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 43,3% · 194 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 36,9% · 122 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 48,5% · 99 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 50,0% · 330 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 50,1% · 625 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 43,6% · 140 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 49,3% · 144 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 52,3% · 277 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 48,6% · 220 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 43,4% · 145 trận
- Seraphine79 trận50,6%chênh lệch +7,7 điểmSoloQ: 53,0% · 321 trận
- Leona39 trận35,9%chênh lệch -9,3 điểmSoloQ: 39,0% · 362 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 48,5% · 371 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 54,4% · 397 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 46,7% · 495 trận
- Yuumi15 trận—SoloQ: 51,5% · 169 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 47,9% · 165 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 42,2% · 315 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 51,1% · 313 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 43,2% · 213 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 40,6% · 187 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 49,5% · 275 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 51,7% · 267 trận
- Soraka7 trận—SoloQ: 45,4% · 205 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 37,8% · 37 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 46,5% · 325 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%6.027 lượt chọn trên 1.713.056cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%170 lượt chọn trên 34.524cấm 4,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

