Seraphine
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 13,3%được chọn trong 3.622 trên 27.189 trận
- Cấm
- 8,3%1.841 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 2,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% xạ thủ.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Kai'Sa ở nghiệp dư: +18,5 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.+18,5 điểm30 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,5%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop1%63% · xạ thủ: 56%
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Khống chế (CC)top13%1,1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Chống chịu sát thương
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 16 ở mid game và 22 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số xạ thủ476 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ828 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 22 trên 100 trong số xạ thủ1.279 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ-741 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ-1.223 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ346 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ63% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủhạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ1,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Kai'Sa ở nghiệp dư: +18,5 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 45,2% · 221 trận
- Renekton18 trận—SoloQ: 56,2% · 276 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 56,9% · 211 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 49,6% · 244 trận
- Zaahen14 trận—SoloQ: 54,7% · 148 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 52,8% · 284 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 41,4% · 152 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 53,1% · 177 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 46,2% · 275 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 51,3% · 150 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 48,2% · 199 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 44,5% · 209 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 53,4% · 266 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 48,0% · 173 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 50,6% · 245 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 47,6% · 250 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 52,1% · 353 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 53,3% · 150 trận
- Lee Sin24 trận—SoloQ: 50,0% · 544 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 48,8% · 336 trận
- Nocturne18 trận—SoloQ: 51,2% · 129 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 52,4% · 374 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 48,4% · 182 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 47,5% · 396 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 56,0% · 91 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 45,8% · 72 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 55,3% · 217 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 43,2% · 95 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 60,0% · 45 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 51,8% · 336 trận
- Syndra32 trận65,6%chênh lệch +12,0 điểmSoloQ: 55,3% · 421 trận
- Sylas24 trận—SoloQ: 51,2% · 453 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 50,1% · 427 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 45,2% · 283 trận
- Mel13 trận—SoloQ: 52,7% · 110 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 49,7% · 175 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 51,1% · 423 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 50,3% · 153 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 44,6% · 193 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 52,2% · 339 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 49,0% · 155 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 45,3% · 203 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 50,0% · 108 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 51,4% · 319 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 52,2% · 251 trận
- Kai'Sa30 trận73,3%chênh lệch +18,5 điểmSoloQ: 50,0% · 632 trận
- Yunara30 trận36,7%chênh lệch -15,3 điểmSoloQ: 49,9% · 700 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 49,5% · 491 trận
- Lucian25 trận—SoloQ: 54,5% · 301 trận
- Tristana22 trận—SoloQ: 48,6% · 502 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 52,7% · 224 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 50,5% · 485 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 52,5% · 888 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 53,8% · 253 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 46,5% · 273 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 55,6% · 180 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 50,0% · 588 trận
- Mel12 trận—SoloQ: 51,5% · 99 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 52,5% · 122 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 49,5% · 218 trận
- Nautilus34 trận52,9%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 51,0% · 592 trận
- Milio32 trận56,3%chênh lệch +0,7 điểmSoloQ: 52,3% · 323 trận
- Braum27 trận—SoloQ: 50,6% · 247 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 46,8% · 380 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 50,7% · 550 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 46,0% · 337 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 45,9% · 492 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 55,6% · 248 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 54,3% · 374 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 47,4% · 599 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 54,9% · 226 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 51,6% · 275 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 50,0% · 340 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 46,6% · 176 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 52,4% · 573 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%7.695 lượt chọn trên 1.713.056cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%144 lượt chọn trên 34.524cấm 7,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
19,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 1,1%G171 trận trên 6.731
- 1,2%G282 trận trên 6.733
- 0,7%G3+18 trận trên 2.704
- Ziggs7 loạt
- Miss Fortune6 loạt
- Sivir6 loạt

