Kassadin
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,2%được chọn trong 317 trên 27.189 trận
- Cấm
- 1,4%306 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 3,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 3,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,4 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
- NgọcĐòn Phủ Đầu thay cho Sốc Điện
- Nghiệp dư
- 47%
- SoloQ
- 39%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Malignance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.
- Damage của độitop15%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 18 ở mid game và 77 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa492 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa821 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa1.339 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa-156 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa+54 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa811 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa20 trận—SoloQ: 52,2% · 770 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 56,7% · 550 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 52,3% · 1.320 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 51,2% · 732 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 51,3% · 716 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 50,8% · 785 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 53,0% · 952 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 49,7% · 969 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 51,8% · 618 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 51,7% · 938 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 50,1% · 619 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 51,9% · 509 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 52,6% · 658 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 51,2% · 527 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 54,6% · 899 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 49,4% · 1.031 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 46,5% · 1.065 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,9% · 960 trận
- Vi27 trận—SoloQ: 53,1% · 678 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 50,9% · 1.321 trận
- Lillia19 trận—SoloQ: 51,1% · 889 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 52,3% · 1.175 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 50,8% · 1.901 trận
- Sejuani14 trận—SoloQ: 49,4% · 316 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 53,4% · 933 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 51,8% · 353 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 53,6% · 427 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 48,7% · 1.272 trận
- Maokai8 trận—SoloQ: 47,7% · 128 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 51,4% · 284 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 63,1% · 65 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 51,9% · 337 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 50,6% · 1.349 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 47,1% · 1.231 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,2% · 1.288 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 51,2% · 1.636 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 50,4% · 1.592 trận
- Lissandra20 trận—SoloQ: 47,4% · 658 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 49,6% · 1.461 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 53,5% · 959 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 49,9% · 992 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 53,6% · 1.778 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 49,6% · 359 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 50,6% · 1.936 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 50,3% · 939 trận
- Veigar9 trận—SoloQ: 50,2% · 486 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 51,1% · 505 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 50,4% · 669 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 57,1% · 536 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 47,8% · 582 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 51,8% · 1.105 trận
- Vladimir6 trận—SoloQ: 52,9% · 790 trận
- Caitlyn34 trận47,1%chênh lệch +1,7 điểmSoloQ: 49,2% · 1.891 trận
- Lucian27 trận—SoloQ: 53,8% · 1.159 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 50,6% · 2.525 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 54,4% · 1.786 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 53,9% · 2.928 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 48,7% · 2.296 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,2% · 2.683 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 49,7% · 722 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 48,1% · 1.892 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 51,2% · 1.294 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 51,7% · 830 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 52,2% · 527 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 49,7% · 638 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 46,3% · 741 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 47,8% · 892 trận
- Nautilus32 trận37,5%chênh lệch -9,2 điểmSoloQ: 50,3% · 1.952 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 46,5% · 2.324 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 46,2% · 1.351 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 47,3% · 1.146 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 50,6% · 875 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 51,2% · 1.192 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 55,3% · 882 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 49,9% · 906 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 49,0% · 2.290 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 46,9% · 1.160 trận
- Nami11 trận—SoloQ: 50,5% · 1.703 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 55,0% · 908 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 50,7% · 1.049 trận
- Pyke9 trận—SoloQ: 51,2% · 885 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 53,4% · 1.297 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 49,5% · 1.030 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%29.331 lượt chọn trên 1.713.048cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%188 lượt chọn trên 34.524cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,0%G167 trận trên 6.731
- 1,1%G271 trận trên 6.733
- 1,6%G3+42 trận trên 2.704
- Aurelion Sol5 loạt
- Cassiopeia5 loạt
- Lissandra4 loạt

