Sion
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,0%được chọn trong 3.000 trên 27.189 trận
- Cấm
- 6,6%1.468 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 53,0%
- SoloQ
- 47,8%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,5%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
- BuildHollow Radiance, Unending Despair, Jak'Sho, The Protean thay cho Hollow Radiance, Unending Despair, Titanic Hydra
- Nghiệp dư
- 23%
- SoloQ
- 10%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Titanic Hydra
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop1%2.245 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Đánh teamfighttop3%61% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 8 ở mid game và 11 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 91% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa471 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa765 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa996 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa-435 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-712 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa2.245 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn31 trận58,1%chênh lệch +5,4 điểmSoloQ: 44,4% · 90 trận
- K'Sante27 trận—SoloQ: 42,0% · 150 trận
- Ambessa19 trận—SoloQ: 49,1% · 165 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 43,3% · 231 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Zaahen13 trận—SoloQ: 46,9% · 145 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 42,2% · 199 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 51,5% · 99 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 52,4% · 124 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,0% · 130 trận
- Illaoi11 trận—SoloQ: 44,8% · 58 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 47,2% · 343 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 46,3% · 95 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 45,7% · 151 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 42,4% · 118 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 48,8% · 123 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 47,1% · 121 trận
- Wukong42 trận54,8%chênh lệch +3,9 điểmSoloQ: 48,1% · 183 trận
- Lee Sin33 trận45,5%chênh lệch -7,8 điểmSoloQ: 45,8% · 439 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 53,8% · 182 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 50,7% · 136 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 45,4% · 185 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 43,3% · 67 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 44,2% · 156 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 51,4% · 313 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 42,5% · 87 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 43,5% · 170 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 48,1% · 237 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 56,8% · 44 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 44,3% · 122 trận
- Nidalee8 trận—SoloQ: 53,2% · 154 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 42,4% · 203 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 56,4% · 234 trận
- Yone26 trận—SoloQ: 45,3% · 172 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 41,6% · 245 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 46,8% · 293 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 55,1% · 243 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 46,5% · 129 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 55,0% · 202 trận
- Ryze13 trận—SoloQ: 53,0% · 83 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 47,9% · 117 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 34,4% · 160 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 46,2% · 225 trận
- Malzahar9 trận—SoloQ: 58,1% · 284 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 50,5% · 101 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 38,0% · 129 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 51,4% · 37 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 40,9% · 164 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,9% · 153 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 48,3% · 230 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 42,9% · 133 trận
- Caitlyn37 trận51,4%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 53,3% · 319 trận
- Kai'Sa35 trận51,4%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 45,5% · 519 trận
- Yunara32 trận50,0%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 42,5% · 442 trận
- Ezreal28 trận—SoloQ: 47,1% · 323 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 52,2% · 494 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 51,6% · 415 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 45,8% · 212 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 52,0% · 127 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Varus17 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 51,1% · 174 trận
- Ziggs14 trận—SoloQ: 66,7% · 42 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 50,3% · 310 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 45,5% · 110 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 40,3% · 211 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 45,6% · 320 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 44,4% · 135 trận
- Nautilus48 trận43,8%chênh lệch -9,1 điểmSoloQ: 52,2% · 366 trận
- Lulu30 trận63,3%chênh lệch +7,8 điểmSoloQ: 45,4% · 379 trận
- Rell24 trận—SoloQ: 45,4% · 194 trận
- Seraphine24 trận—SoloQ: 46,5% · 129 trận
- Thresh24 trận—SoloQ: 46,0% · 430 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 44,0% · 193 trận
- Blitzcrank19 trận—SoloQ: 45,1% · 253 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 50,3% · 169 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 56,6% · 145 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 39,2% · 217 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 47,8% · 209 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 44,4% · 151 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 51,5% · 227 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 49,7% · 167 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%4.863 lượt chọn trên 1.713.048cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%206 lượt chọn trên 34.524cấm 6,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

