Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,2%được chọn trong 1.955 trên 27.189 trận
- Cấm
- 10,2%2.279 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 7,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamageInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 1,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,3%
- SoloQ
- 7,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.
- Invadetop9%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop16%21% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop22%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 72 ở lane, 86 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng397 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng886 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng1.134 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng+180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng+240 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng520 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa17 trận—SoloQ: 48,4% · 940 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 45,6% · 531 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 53,0% · 1.011 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 51,3% · 659 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 47,8% · 1.390 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 53,1% · 849 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 49,9% · 455 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 46,9% · 779 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 48,4% · 523 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 47,0% · 609 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 49,6% · 564 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 46,1% · 918 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: 50,5% · 364 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 46,7% · 347 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 48,3% · 474 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 47,6% · 912 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 50,7% · 1.375 trận
- Lee Sin37 trận54,1%chênh lệch +6,4 điểmSoloQ: 49,1% · 4.062 trận
- Jarvan IV29 trận—SoloQ: 48,5% · 1.066 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 52,4% · 1.123 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 47,9% · 755 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 44,1% · 902 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 46,6% · 1.506 trận
- Jayce12 trận—SoloQ: 50,2% · 406 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 46,7% · 507 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 52,7% · 1.115 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 43,9% · 633 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 53,0% · 2.071 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 45,2% · 378 trận
- Ivern6 trận—SoloQ: 52,2% · 312 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 49,6% · 131 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 50,7% · 708 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 45,8% · 1.209 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 50,3% · 1.435 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 46,9% · 1.303 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 46,7% · 660 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 42,9% · 1.304 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 48,2% · 1.318 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 52,4% · 1.572 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 53,4% · 541 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 50,1% · 559 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 51,3% · 668 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 48,2% · 492 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 47,7% · 396 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 52,2% · 1.181 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 47,1% · 244 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 45,9% · 279 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 51,2% · 823 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 47,4% · 854 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,6% · 1.005 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 48,1% · 707 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,3% · 855 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 47,6% · 967 trận
- Caitlyn30 trận43,3%chênh lệch -2,5 điểmSoloQ: 52,6% · 1.808 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 49,1% · 2.774 trận
- Lucian25 trận—SoloQ: 52,3% · 1.211 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 43,1% · 2.685 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 56,4% · 1.853 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 45,3% · 1.867 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 48,5% · 3.045 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 50,0% · 590 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 51,8% · 718 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 44,2% · 1.706 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 48,7% · 1.573 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 42,7% · 1.092 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 52,4% · 586 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 46,6% · 1.087 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 51,9% · 437 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 48,6% · 828 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 44,6% · 2.289 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 49,8% · 1.959 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 48,7% · 1.206 trận
- Milio21 trận—SoloQ: 50,9% · 790 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 45,3% · 2.332 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 51,2% · 719 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 44,4% · 958 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 49,8% · 1.138 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 48,2% · 1.160 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 48,0% · 1.249 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 51,0% · 858 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 43,0% · 987 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,2% · 1.256 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 50,6% · 346 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 50,7% · 414 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 46,5% · 892 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%26.125 lượt chọn trên 1.713.051cấm 7,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,9%1.000 lượt chọn trên 34.524cấm 10,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,3%139 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

