Yasuo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 4,4%được chọn trong 1.184 trên 27.182 trận
- Cấm
- 8,0%1.785 lượt cấm trên 22.310 trận, so với 26,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% xạ thủ.FrontlineSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,3%
- SoloQ
- 26,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
- BuildBlade of The Ruined King, Immortal Shieldbow, Infinity Edge thay cho Immortal Shieldbow, Infinity Edge, Death's Dance
- Nghiệp dư
- 25%
- SoloQ
- 20%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% xạ thủ.
- Chống chịu sát thươngtop1%860 · xạ thủ: 361
- Hạ gục trong solotop9%23% · xạ thủ: 19%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 29 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ496 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ874 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ1.177 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ+365 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số xạ thủ+329 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ860 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ52% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ23% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủhạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite13 trận—SoloQ: 51,5% · 958 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 56,8% · 646 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 49,3% · 1.066 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 52,6% · 637 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 55,1% · 381 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 52,4% · 481 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 54,4% · 430 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 52,3% · 478 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 51,6% · 508 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 53,1% · 1.084 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 50,6% · 885 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 48,7% · 675 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 53,5% · 458 trận
- Yorick6 trận—SoloQ: 52,4% · 246 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 49,0% · 545 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 54,7% · 620 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 51,9% · 803 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 52,5% · 743 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 51,0% · 698 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 49,7% · 939 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 55,3% · 1.663 trận
- Viego14 trận—SoloQ: 55,1% · 1.056 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 51,1% · 775 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 49,0% · 879 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 54,3% · 479 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 56,8% · 287 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 51,7% · 1.166 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 54,5% · 233 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 55,2% · 248 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 57,0% · 913 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 57,0% · 337 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 56,7% · 245 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 50,2% · 1.105 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 51,9% · 813 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 51,5% · 947 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 51,8% · 1.031 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 51,5% · 361 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 53,8% · 1.460 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 47,1% · 563 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 49,5% · 495 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,2% · 994 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 47,1% · 563 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 50,6% · 391 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,5% · 916 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 54,7% · 466 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 54,7% · 331 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 54,0% · 909 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 53,2% · 665 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 57,6% · 1.399 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 56,1% · 1.170 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 54,6% · 498 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 51,6% · 1.857 trận
- Miss Fortune14 trận—SoloQ: 52,0% · 419 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 54,6% · 2.071 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 51,9% · 693 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 54,9% · 2.277 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 55,9% · 852 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 50,4% · 1.326 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 51,0% · 367 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 48,7% · 1.354 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 54,1% · 959 trận
- Nilah6 trận—SoloQ: 46,1% · 241 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 50,6% · 536 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,9% · 791 trận
- Alistar23 trận—SoloQ: 47,1% · 1.349 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 51,5% · 1.024 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 50,4% · 1.695 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 47,1% · 1.121 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 58,3% · 504 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 53,6% · 1.101 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 52,4% · 750 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 47,2% · 884 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 51,0% · 1.608 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 55,6% · 978 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 58,2% · 627 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 62,3% · 634 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 49,2% · 417 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%21.851 lượt chọn trên 1.713.056cấm 26,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%146 lượt chọn trên 34.524cấm 8,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

