Shen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,7%được chọn trong 1.821 trên 27.189 trận
- Cấm
- 6,5%1.459 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiDư Chấn, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.Map pressureFrontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,3%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 54%
- SoloQ
- 56%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop10%908 · tướng hỗ trợ: 393
- Map pressuretop17%5 · tướng hỗ trợ: 4,5
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 37 ở lane, 49 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 37 trên 100 trong số tướng hỗ trợ242 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ336 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ364 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-103 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-67 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 83 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ908 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng hỗ trợ54% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 51 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 64 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 64 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 41,2% · 119 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 50,2% · 225 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 47,9% · 236 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 50,4% · 278 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 46,2% · 145 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 57,4% · 155 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 38,1% · 210 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 52,8% · 108 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 49,4% · 180 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 49,6% · 252 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,1% · 210 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 49,4% · 269 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 50,6% · 271 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 44,6% · 186 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 52,3% · 302 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 47,5% · 276 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 47,1% · 750 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 54,3% · 197 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 50,9% · 283 trận
- Viego14 trận—SoloQ: 46,6% · 313 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 48,9% · 131 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 47,6% · 42 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 54,1% · 111 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 50,3% · 298 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 42,0% · 188 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 52,3% · 130 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 43,8% · 395 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 52,1% · 73 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 43,8% · 363 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 47,2% · 343 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 47,3% · 406 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 44,6% · 401 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 45,4% · 377 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 49,7% · 189 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 46,8% · 348 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 42,9% · 175 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 42,4% · 236 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 45,2% · 104 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 49,0% · 355 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 49,7% · 165 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 42,9% · 345 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 48,9% · 266 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 42,0% · 162 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 50,7% · 223 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 46,2% · 225 trận
- Kai'Sa24 trận—SoloQ: 47,2% · 841 trận
- Xayah23 trận—SoloQ: 44,9% · 276 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 43,7% · 680 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 49,3% · 400 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 51,5% · 454 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 52,3% · 905 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 46,4% · 515 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 49,4% · 174 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 53,5% · 187 trận
- Corki10 trận—SoloQ: 57,9% · 133 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 43,5% · 285 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 47,3% · 317 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 51,1% · 141 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 43,5% · 568 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 53,0% · 232 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 47,7% · 373 trận
- Leona27 trận—SoloQ: 49,3% · 424 trận
- Alistar19 trận—SoloQ: 44,1% · 465 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 39,6% · 250 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 47,9% · 514 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 47,8% · 360 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 51,1% · 317 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 45,6% · 228 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 44,0% · 646 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 54,4% · 309 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 44,0% · 559 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,8% · 388 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 47,7% · 130 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 41,8% · 184 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 47,8% · 178 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 47,3% · 258 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 45,6% · 272 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 51,2% · 293 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%7.409 lượt chọn trên 1.713.050cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%122 lượt chọn trên 34.524cấm 6,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

