Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 8,7%được chọn trong 2.358 trên 27.195 trận
- Cấm
- 13,1%2.928 lượt cấm trên 22.320 trận, so với 14,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,6%
- SoloQ
- 14,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 57%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.
- Damage của độitop8%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 96 ở lane, 48 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa611 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa1.196 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+408 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+583 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa489 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn22 trận—SoloQ: 44,9% · 272 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 51,3% · 485 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 49,4% · 900 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 50,3% · 302 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 55,6% · 248 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 45,1% · 326 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 41,1% · 282 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 53,0% · 315 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 48,6% · 247 trận
- Irelia8 trận—SoloQ: 48,5% · 513 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 46,7% · 227 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 50,3% · 149 trận
- Yorick7 trận—SoloQ: 49,8% · 283 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 47,5% · 394 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 50,6% · 255 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 47,4% · 285 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 52,1% · 1.005 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 46,5% · 385 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 49,4% · 249 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 47,9% · 432 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 48,3% · 462 trận
- Naafiri11 trận—SoloQ: 48,1% · 235 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 47,7% · 709 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 51,5% · 167 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 58,3% · 84 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 44,1% · 256 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 52,0% · 127 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,9% · 270 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 53,1% · 290 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 48,2% · 515 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 48,9% · 45 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 47,3% · 448 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 43,2% · 407 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 44,3% · 553 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 45,0% · 536 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 46,4% · 466 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 51,3% · 230 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 49,9% · 639 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 47,6% · 361 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 49,3% · 536 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 52,2% · 458 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 51,8% · 257 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 43,8% · 258 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 51,3% · 265 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,3% · 441 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 50,3% · 179 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 49,0% · 202 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 41,2% · 170 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 45,1% · 293 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,6% · 361 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 51,4% · 650 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 46,5% · 987 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 47,1% · 824 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 48,8% · 1.240 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 54,7% · 720 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 49,4% · 1.005 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 48,6% · 508 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 46,7% · 240 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 45,9% · 687 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 45,8% · 308 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 47,2% · 585 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 48,1% · 437 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 51,3% · 275 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 48,3% · 358 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 53,3% · 197 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 54,5% · 242 trận
- Lulu37 trận51,4%chênh lệch -1,3 điểmSoloQ: 49,4% · 919 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 50,1% · 485 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 50,2% · 761 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 45,8% · 969 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 50,2% · 277 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 47,0% · 351 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 53,1% · 358 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 41,0% · 349 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 47,5% · 423 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 43,1% · 501 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 53,5% · 523 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 47,1% · 312 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 48,5% · 134 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 45,2% · 504 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 47,1% · 510 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%10.851 lượt chọn trên 1.713.048cấm 14,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%149 lượt chọn trên 34.524cấm 13,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

