Kindred
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,7%được chọn trong 453 trên 27.194 trận
- Cấm
- 2,3%521 lượt cấm trên 22.319 trận, so với 2,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 97% tướng đi rừng.DamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Jhin ở nghiệp dư: +25,8 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.+25,8 điểm30 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,5%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 2,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 97% tướng đi rừng.
- Invadetop3%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop6%23% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 95 ở lane, 87 ở mid game và 82 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 82% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng422 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng898 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng1.169 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+242 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+463 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng504 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Jhin ở nghiệp dư: +25,8 điểm trên 30 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 52,4% · 552 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 51,5% · 507 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 53,2% · 774 trận
- Renekton20 trận—SoloQ: 54,0% · 721 trận
- Nasus18 trận—SoloQ: 51,9% · 526 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 55,8% · 852 trận
- Malphite17 trận—SoloQ: 52,0% · 939 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 50,9% · 772 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 55,6% · 622 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 47,9% · 745 trận
- Garen14 trận—SoloQ: 51,6% · 665 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 49,4% · 540 trận
- Sett13 trận—SoloQ: 50,6% · 429 trận
- Shen13 trận—SoloQ: 48,1% · 516 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 52,7% · 1.275 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 49,7% · 1.038 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 53,2% · 755 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 51,3% · 647 trận
- Vi65 trận40,0%chênh lệch -11,2 điểmSoloQ: 60,5% · 527 trận
- Jarvan IV34 trận67,6%chênh lệch +14,2 điểmSoloQ: 54,1% · 1.000 trận
- Lee Sin33 trận48,5%chênh lệch -3,8 điểmSoloQ: 51,5% · 2.041 trận
- Lillia28 trận—SoloQ: 52,6% · 841 trận
- Xin Zhao23 trận—SoloQ: 50,2% · 452 trận
- Nocturne22 trận—SoloQ: 50,9% · 350 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 50,7% · 860 trận
- Graves16 trận—SoloQ: 50,9% · 1.555 trận
- Sejuani14 trận—SoloQ: 49,2% · 244 trận
- Viego12 trận—SoloQ: 49,9% · 1.014 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 55,2% · 672 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 57,7% · 414 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 49,3% · 73 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 51,7% · 931 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 49,6% · 1.307 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 46,9% · 1.003 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,3% · 1.235 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 52,6% · 1.269 trận
- Ahri37 trận48,6%chênh lệch -1,5 điểmSoloQ: 50,8% · 1.162 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 52,9% · 1.424 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 51,5% · 1.372 trận
- Orianna22 trận—SoloQ: 52,8% · 638 trận
- LeBlanc18 trận—SoloQ: 48,3% · 721 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 53,9% · 1.105 trận
- Hwei17 trận—SoloQ: 52,5% · 613 trận
- Yone17 trận—SoloQ: 52,1% · 1.206 trận
- Taliyah15 trận—SoloQ: 52,8% · 390 trận
- Xerath14 trận—SoloQ: 53,1% · 522 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 53,7% · 778 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 50,3% · 1.287 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 54,7% · 554 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 53,1% · 650 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 49,4% · 842 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 53,7% · 778 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 49,1% · 974 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 47,4% · 738 trận
- Kai'Sa47 trận55,3%chênh lệch +2,8 điểmSoloQ: 52,4% · 2.336 trận
- Caitlyn36 trận63,9%chênh lệch +13,5 điểmSoloQ: 51,9% · 1.582 trận
- Yunara35 trận42,9%chênh lệch -6,7 điểmSoloQ: 52,2% · 2.173 trận
- Jinx32 trận40,6%chênh lệch -9,2 điểmSoloQ: 49,7% · 2.030 trận
- Jhin30 trận80,0%chênh lệch +25,8 điểmSoloQ: 52,2% · 2.953 trận
- Tristana27 trận—SoloQ: 48,1% · 1.671 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 57,9% · 1.566 trận
- Xayah25 trận—SoloQ: 50,6% · 763 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 54,9% · 1.044 trận
- Aphelios18 trận—SoloQ: 52,9% · 1.440 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 54,6% · 582 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 53,5% · 654 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 49,4% · 930 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 49,9% · 639 trận
- Varus12 trận—SoloQ: 47,8% · 431 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 52,8% · 825 trận
- Lulu38 trận42,1%chênh lệch -12,4 điểmSoloQ: 52,9% · 1.974 trận
- Nautilus37 trận54,1%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 52,2% · 1.706 trận
- Leona33 trận57,6%chênh lệch +4,7 điểmSoloQ: 50,6% · 1.056 trận
- Thresh30 trận36,7%chênh lệch -13,8 điểmSoloQ: 51,4% · 2.063 trận
- Braum25 trận—SoloQ: 47,1% · 930 trận
- Blitzcrank22 trận—SoloQ: 46,9% · 1.283 trận
- Alistar21 trận—SoloQ: 49,4% · 1.430 trận
- Neeko19 trận—SoloQ: 53,0% · 287 trận
- Yuumi18 trận—SoloQ: 55,9% · 755 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 48,8% · 803 trận
- Bard15 trận—SoloQ: 54,7% · 1.075 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 53,5% · 1.065 trận
- Pyke15 trận—SoloQ: 52,2% · 835 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 55,4% · 675 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 53,3% · 640 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 46,4% · 903 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 49,5% · 1.056 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%26.044 lượt chọn trên 1.713.051cấm 2,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%278 lượt chọn trên 34.524cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

