Kindred
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,0%được chọn trong 363 trên 18.062 trận
- Cấm
- 2,2%385 lượt cấm trên 17.115 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiChinh Phục, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 97% tướng đi rừng.DamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 25,3 phút
- NgọcSẵn Sàng Tấn Công thay cho Chinh Phục
- Nghiệp dư
- 55%
- SoloQ
- 47%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 97% tướng đi rừng.
- Invadetop3%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop6%23% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 95 ở lane, 87 ở mid game và 82 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 82% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng422 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng898 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng1.169 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+242 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+463 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng504 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 54,2% · 72 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 52,6% · 333 trận
- Nasus17 trận—SoloQ: 51,7% · 203 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 52,5% · 244 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 53,8% · 173 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 51,0% · 314 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 52,5% · 282 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 54,1% · 231 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 57,5% · 480 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 54,8% · 535 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 45,8% · 225 trận
- Garen11 trận—SoloQ: 54,1% · 133 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 53,6% · 153 trận
- Gragas9 trận—SoloQ: 55,0% · 189 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 46,9% · 499 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 54,3% · 254 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 55,1% · 345 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 50,2% · 275 trận
- Vi53 trận35,8%chênh lệch -13,9 điểmSoloQ: 63,8% · 282 trận
- Lee Sin32 trận50,0%chênh lệch -1,9 điểmSoloQ: 51,2% · 1.085 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 57,2% · 362 trận
- Lillia26 trận—SoloQ: 55,2% · 290 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 51,6% · 217 trận
- Graves15 trận—SoloQ: 51,3% · 638 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: 59,8% · 117 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 50,3% · 195 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 52,1% · 359 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 54,7% · 267 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 56,5% · 216 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 47,1% · 713 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 67,9% · 56 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,3% · 460 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 52,7% · 429 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 50,8% · 431 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,7% · 580 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 58,6% · 314 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 53,4% · 616 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 54,2% · 297 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 51,0% · 524 trận
- LeBlanc15 trận—SoloQ: 49,6% · 264 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 53,3% · 507 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 54,4% · 520 trận
- Taliyah13 trận—SoloQ: 57,4% · 176 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 49,2% · 502 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 55,4% · 419 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 55,0% · 171 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 53,2% · 233 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 50,2% · 289 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 57,5% · 179 trận
- Diana8 trận—SoloQ: 50,7% · 146 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,1% · 347 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 50,8% · 553 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 55,4% · 419 trận
- Kai'Sa41 trận56,1%chênh lệch +5,9 điểmSoloQ: 51,0% · 1.163 trận
- Yunara31 trận41,9%chênh lệch -6,1 điểmSoloQ: 53,5% · 807 trận
- Caitlyn30 trận60,0%chênh lệch +11,3 điểmSoloQ: 56,1% · 595 trận
- Jinx29 trận—SoloQ: 49,0% · 735 trận
- Ezreal23 trận—SoloQ: 57,5% · 716 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 53,5% · 1.330 trận
- Tristana21 trận—SoloQ: 49,6% · 674 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 50,0% · 358 trận
- Aphelios16 trận—SoloQ: 52,3% · 828 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 53,2% · 444 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 57,3% · 185 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 51,4% · 368 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 56,4% · 195 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 40,4% · 141 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 55,8% · 355 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 52,5% · 244 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 50,0% · 198 trận
- Lulu31 trận45,2%chênh lệch -7,8 điểmSoloQ: 53,6% · 868 trận
- Nautilus30 trận53,3%chênh lệch +1,2 điểmSoloQ: 51,7% · 722 trận
- Thresh27 trận—SoloQ: 51,1% · 880 trận
- Leona26 trận—SoloQ: 51,9% · 393 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 49,2% · 356 trận
- Neeko17 trận—SoloQ: 52,2% · 157 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 48,0% · 583 trận
- Yuumi16 trận—SoloQ: 55,7% · 291 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 51,4% · 706 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 56,1% · 513 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 48,7% · 316 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 60,8% · 189 trận
- Pyke12 trận—SoloQ: 53,3% · 317 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 53,6% · 412 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 60,7% · 168 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 45,3% · 395 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%10.053 lượt chọn trên 609.386cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%216 lượt chọn trên 21.472cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

