Qiyana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,5%được chọn trong 1.767 trên 27.189 trận
- Cấm
- 11,4%2.544 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 33,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,1%
- SoloQ
- 33,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop2%31% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop8%4,9 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 88 ở lane, 39 ở mid game và 30 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 92% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa594 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa867 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa1.137 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa+423 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+610 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa4,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa421 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa31% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 7 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante12 trận—SoloQ: 53,7% · 707 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 50,5% · 753 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 54,6% · 721 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 48,8% · 488 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 54,1% · 481 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 53,3% · 730 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 55,5% · 474 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 53,0% · 768 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 50,1% · 961 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 54,5% · 470 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 51,4% · 622 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 52,0% · 456 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 53,2% · 389 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 54,4% · 577 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 54,1% · 473 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 53,9% · 2.158 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 52,3% · 1.060 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 51,2% · 1.156 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 53,3% · 360 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 48,8% · 600 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 53,7% · 572 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 54,3% · 922 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 49,2% · 307 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 51,2% · 734 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 60,3% · 388 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 47,4% · 757 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 53,4% · 1.043 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 53,5% · 1.177 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 54,1% · 1.327 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 46,2% · 693 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 54,3% · 339 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 54,3% · 1.111 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 55,3% · 941 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 53,1% · 1.086 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 54,0% · 1.272 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 55,9% · 512 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 53,3% · 1.127 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 53,9% · 710 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 55,8% · 518 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 49,2% · 896 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 50,0% · 570 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 51,4% · 416 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 49,6% · 518 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 52,5% · 2.242 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 48,9% · 1.864 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 56,4% · 1.574 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 55,0% · 1.501 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 55,1% · 2.558 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 54,1% · 2.329 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 53,0% · 1.050 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,5% · 874 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 52,4% · 315 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 51,3% · 573 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 54,5% · 626 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 53,0% · 759 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 55,1% · 1.249 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 52,5% · 1.561 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 51,6% · 407 trận
- Thresh21 trận—SoloQ: 50,5% · 2.103 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 54,6% · 1.973 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 53,7% · 1.682 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 53,9% · 765 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 51,9% · 826 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 51,9% · 875 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 56,0% · 1.091 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 49,7% · 776 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 55,8% · 708 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 51,0% · 1.055 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 57,9% · 261 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 49,3% · 1.050 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 50,2% · 1.098 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 56,4% · 924 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 49,5% · 315 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 52,8% · 846 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%24.292 lượt chọn trên 1.713.048cấm 33,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%121 lượt chọn trên 34.524cấm 13,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

