Ziggs
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 4,1%được chọn trong 1.102 trên 27.183 trận
- Cấm
- 2,6%580 lượt cấm trên 22.311 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 0,6%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop5%61% · tướng đường giữa: 55%
- Damage của độitop5%26% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Tự gánh kill
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 41 ở lane, 86 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa517 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa1.000 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.540 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa-150 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa-177 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa2,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa246 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa14% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 20 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante16 trận—SoloQ: 50,9% · 106 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 45,5% · 121 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 47,4% · 78 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 47,9% · 144 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 50,0% · 108 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 50,4% · 133 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 50,0% · 106 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,8% · 203 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 43,0% · 135 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 46,5% · 86 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 55,8% · 129 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 47,5% · 122 trận
- Kennen5 trận—SoloQ: 64,8% · 54 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 44,1% · 179 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 51,6% · 304 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 53,5% · 198 trận
- Skarner14 trận—SoloQ: 52,8% · 36 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 44,0% · 184 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 51,0% · 98 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 59,4% · 69 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 59,0% · 61 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 45,7% · 127 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 47,6% · 191 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,8% · 209 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 56,1% · 301 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 47,3% · 264 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 47,1% · 227 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 46,3% · 149 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 54,3% · 138 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 50,0% · 130 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 59,3% · 86 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 62,4% · 85 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 50,0% · 34 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 49,5% · 99 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 56,6% · 53 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,2% · 110 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,5% · 171 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,5% · 198 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 54,4% · 237 trận
- Sivir20 trận—SoloQ: 53,8% · 143 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 49,2% · 248 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 45,6% · 318 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 50,8% · 368 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 47,5% · 406 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 46,2% · 288 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 50,5% · 194 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 51,6% · 496 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 53,4% · 118 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 54,5% · 222 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 54,6% · 108 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 46,9% · 162 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 49,8% · 333 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 52,0% · 294 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 49,0% · 145 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 43,9% · 196 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 56,4% · 188 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 51,9% · 131 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 47,4% · 133 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 50,4% · 133 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 49,1% · 165 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 51,6% · 126 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 45,7% · 175 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 47,2% · 352 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 49,2% · 244 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 46,7% · 45 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%4.219 lượt chọn trên 1.713.048cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%151 lượt chọn trên 34.524cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

