Jax
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,6%được chọn trong 1.787 trên 27.189 trận
- Cấm
- 7,0%1.557 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 13,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lulu ở nghiệp dư: +17,4 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.+17,4 điểm32 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,1%
- SoloQ
- 13,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 20top41%+116 · tướng đi rừng: +64
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 48 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 59% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng360 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng794 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng1.040 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng+6 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng+116 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng4,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng857 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lulu ở nghiệp dư: +17,4 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox18 trận—SoloQ: 45,6% · 136 trận
- Olaf16 trận—SoloQ: 42,3% · 52 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 55,1% · 69 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 53,3% · 165 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 54,3% · 81 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 47,9% · 259 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 47,4% · 196 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 52,1% · 48 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 39,7% · 63 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 50,4% · 133 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 51,4% · 72 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 46,8% · 126 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 58,1% · 62 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 48,7% · 78 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,3% · 144 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 43,6% · 110 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 42,8% · 152 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: 54,5% · 99 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 46,2% · 344 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 48,8% · 162 trận
- Viego18 trận—SoloQ: 47,3% · 313 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 45,5% · 156 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 51,8% · 112 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 44,5% · 164 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 50,0% · 198 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 35,9% · 153 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 44,5% · 229 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 45,6% · 272 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 45,8% · 203 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 49,5% · 206 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 53,1% · 128 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 42,5% · 207 trận
- Taliyah12 trận—SoloQ: 51,6% · 62 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 46,4% · 138 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 42,1% · 121 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 50,8% · 185 trận
- Veigar9 trận—SoloQ: 52,2% · 46 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 34,4% · 128 trận
- Annie6 trận—SoloQ: 56,8% · 37 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,5% · 97 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 44,5% · 137 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 46,7% · 422 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 50,2% · 245 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 53,1% · 256 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 57,8% · 109 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 43,3% · 365 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 50,1% · 417 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 44,8% · 194 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 51,0% · 147 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 45,1% · 273 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 47,9% · 261 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 45,9% · 447 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 47,0% · 117 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 52,0% · 98 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 47,7% · 151 trận
- Vayne5 trận—SoloQ: 43,8% · 32 trận
- Lulu32 trận68,8%chênh lệch +17,4 điểmSoloQ: 43,8% · 365 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 45,9% · 196 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 50,0% · 112 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 44,4% · 381 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 50,3% · 298 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 49,0% · 153 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 46,9% · 130 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 41,6% · 197 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 42,7% · 131 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 46,8% · 141 trận
- Poppy11 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 60,0% · 135 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 43,5% · 62 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 47,2% · 159 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 46,1% · 206 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 48,2% · 197 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 46,0% · 176 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%3.929 lượt chọn trên 1.713.051cấm 13,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%137 lượt chọn trên 34.524cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

