Sejuani
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,2%được chọn trong 1.684 trên 27.194 trận
- Cấm
- 2,2%482 lượt cấm trên 22.319 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 87% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 87% tướng đường trên.
- Để đồng đội gánh killtop13%hạng 87 trên 100
- Đánh teamfighttop16%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 95 ở lane, 69 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên685 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên918 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường trên988 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên-366 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên-601 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.203 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 87 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante11 trận—SoloQ: 50,6% · 83 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 41,3% · 80 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 57,3% · 75 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 50,0% · 76 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 55,3% · 76 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 52,1% · 94 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 56,6% · 53 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 55,1% · 69 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 58,0% · 88 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 47,9% · 48 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,8% · 128 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 43,8% · 48 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 47,1% · 70 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 37,6% · 93 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 48,5% · 99 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 55,0% · 80 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 49,6% · 127 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 53,2% · 111 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 46,6% · 133 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 63,0% · 73 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 41,3% · 46 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 52,0% · 75 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 49,1% · 220 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 47,2% · 125 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 56,8% · 37 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 53,1% · 162 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 43,9% · 155 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 45,8% · 83 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 49,4% · 164 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 52,5% · 61 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 47,3% · 150 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 44,9% · 98 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 60,0% · 65 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 57,5% · 127 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 48,0% · 123 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 47,9% · 303 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 59,3% · 182 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 50,7% · 217 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 57,9% · 299 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 48,7% · 308 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 49,2% · 240 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 42,3% · 104 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 51,4% · 72 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 62,1% · 132 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 43,2% · 190 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 57,5% · 134 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 54,3% · 46 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 46,2% · 52 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 54,8% · 73 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 45,7% · 94 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 43,0% · 128 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 51,5% · 239 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 46,6% · 204 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 42,0% · 131 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 57,4% · 122 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 43,0% · 86 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 43,8% · 265 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 54,3% · 105 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 50,4% · 129 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 52,1% · 117 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 47,4% · 114 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%2.949 lượt chọn trên 1.713.040cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%95 lượt chọn trên 34.524cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

