Pantheon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,4%được chọn trong 2.000 trên 27.189 trận
- Cấm
- 5,2%1.150 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 2,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,3%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 26,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.
- Map pressuretop2%5,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop18%27% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 73 ở mid game và 33 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa659 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa959 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa1.144 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa+79 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa635 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 8 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa10 trận—SoloQ: 57,2% · 285 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 50,0% · 410 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 56,7% · 268 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 48,5% · 237 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 51,3% · 238 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 49,3% · 221 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 50,8% · 193 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 53,3% · 463 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 50,2% · 450 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 47,6% · 187 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 53,9% · 167 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 48,4% · 217 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 42,4% · 144 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 54,5% · 246 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 51,4% · 214 trận
- Lee Sin27 trận—SoloQ: 55,6% · 829 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 54,7% · 503 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 45,8% · 286 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 53,0% · 219 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 47,4% · 78 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 50,6% · 336 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 52,0% · 350 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 52,7% · 404 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 57,0% · 165 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,5% · 570 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 54,1% · 244 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 48,2% · 255 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 55,7% · 115 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 54,1% · 547 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 47,6% · 355 trận
- Yasuo10 trận—SoloQ: 54,4% · 680 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 53,3% · 488 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 55,0% · 349 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 44,2% · 310 trận
- Katarina7 trận—SoloQ: 47,7% · 444 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 47,5% · 526 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 50,0% · 364 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 59,6% · 141 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 43,2% · 375 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 51,5% · 342 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 53,9% · 401 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 57,2% · 145 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 51,2% · 164 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 55,0% · 349 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 47,5% · 691 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 54,0% · 620 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 52,7% · 560 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 50,6% · 1.120 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 52,8% · 898 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 50,9% · 841 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 58,1% · 210 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 53,9% · 438 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 51,3% · 195 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 48,8% · 344 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,2% · 544 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,6% · 611 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 49,0% · 149 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 59,4% · 155 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 53,0% · 249 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 54,1% · 639 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 52,0% · 402 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 47,1% · 380 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 50,7% · 809 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 53,9% · 388 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 53,6% · 248 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 51,5% · 748 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 54,1% · 246 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,7% · 382 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 52,5% · 448 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 51,4% · 327 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 48,3% · 538 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 54,4% · 327 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%9.401 lượt chọn trên 1.713.048cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%138 lượt chọn trên 34.524cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
15,1% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G127 trận trên 6.731
- 0,7%G248 trận trên 6.733
- 0,9%G3+24 trận trên 2.704
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

