Vel'Koz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,5%được chọn trong 419 trên 28.667 trận
- Cấm
- 1,5%358 lượt cấm trên 23.385 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
- BuildLuden's Echo, Shadowflame, Rabadon's Deathcap thay cho Luden's Echo, Shadowflame, Zhonya's Hourglass
- Nghiệp dư
- 20%
- SoloQ
- 12%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường giữa.
- Damage của độitop9%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 81 ở lane, 91 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 65% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa580 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.018 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.442 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa-3 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa-142 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa258 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 32 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion14 trận—SoloQ: 51,5% · 171 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 53,7% · 227 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 50,8% · 179 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 57,3% · 234 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 50,7% · 142 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 57,1% · 198 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 54,6% · 284 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 44,0% · 339 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 57,1% · 245 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,5% · 367 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 53,0% · 166 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 48,7% · 267 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 53,6% · 168 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 47,2% · 89 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 49,3% · 146 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 55,6% · 324 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 53,5% · 565 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 51,6% · 407 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 48,4% · 335 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 44,2% · 190 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 65,8% · 76 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 47,4% · 114 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 53,7% · 374 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 55,4% · 280 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 49,0% · 245 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: 56,7% · 30 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 47,7% · 243 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 61,6% · 203 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 53,8% · 513 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 61,3% · 222 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 55,0% · 491 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 51,8% · 506 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 54,3% · 232 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 60,0% · 220 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 41,7% · 120 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 59,6% · 104 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 53,5% · 198 trận
- Malzahar5 trận—SoloQ: 42,8% · 152 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 55,3% · 275 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 48,0% · 377 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 42,3% · 156 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 52,3% · 777 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 53,5% · 518 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 54,2% · 616 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 55,9% · 490 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 53,3% · 741 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 48,3% · 905 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,4% · 259 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 52,9% · 238 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 49,0% · 298 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,2% · 354 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,4% · 378 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 46,8% · 218 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 51,3% · 263 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 56,2% · 201 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 48,9% · 562 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 52,7% · 657 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 52,4% · 615 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 49,5% · 685 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,9% · 380 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 48,7% · 261 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 51,9% · 295 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 50,3% · 439 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 54,0% · 235 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 54,9% · 377 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 48,5% · 262 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,8% · 332 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 52,6% · 97 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 51,9% · 81 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 50,6% · 472 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%8.736 lượt chọn trên 1.741.284cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%139 lượt chọn trên 38.304cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

