Olaf
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,3%được chọn trong 1.997 trên 27.194 trận
- Cấm
- 13,6%3.039 lượt cấm trên 22.319 trận, so với 5,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Death's Dance và Fiendhunter Bolts: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhFarm rừng trước hết: farm nhiều hơn 99% tướng đi rừng.TeamfightFarm rừng nhiều
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,3%
- SoloQ
- 5,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Death's Dance và Fiendhunter Bolts: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Death's Dance
Fiendhunter Bolts
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Farm rừng trước hết: farm nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Farm rừngtop1%73 · tướng đi rừng: 66
- Đánh teamfighttop20%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Farm rừng nhiều
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 55 ở lane, 27 ở mid game và 41 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 83% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng388 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng744 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng1.036 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng+274 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng+470 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng4,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng1.145 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 47 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng73 · trung vị 66
- Invade · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Camille11 trận—SoloQ: 46,9% · 196 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 58,8% · 80 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 47,6% · 103 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 57,0% · 107 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 57,7% · 71 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 42,9% · 56 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 48,7% · 154 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 42,9% · 70 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 59,8% · 219 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 50,0% · 86 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 41,5% · 118 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 50,0% · 94 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 57,0% · 107 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 56,1% · 57 trận
- Illaoi5 trận—SoloQ: 43,4% · 53 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 50,3% · 151 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 41,8% · 55 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Amumu8 trận—SoloQ: 67,5% · 40 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 45,4% · 196 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 47,8% · 322 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 42,1% · 76 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 60,2% · 108 trận
- Zyra6 trận—SoloQ: 41,0% · 61 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 55,4% · 168 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 49,5% · 196 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 57,1% · 247 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 50,8% · 179 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 40,9% · 110 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 48,4% · 161 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 55,7% · 79 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 56,8% · 139 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,9% · 82 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,1% · 186 trận
- Mel6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 40,8% · 142 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 51,2% · 162 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 46,4% · 343 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 54,0% · 139 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,6% · 359 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 55,0% · 251 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 47,3% · 260 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 50,6% · 423 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 47,8% · 343 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 57,3% · 82 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 49,4% · 168 trận
- Vayne5 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 53,6% · 274 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 53,3% · 152 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 54,9% · 133 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 54,7% · 285 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 52,1% · 213 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 49,3% · 134 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,7% · 174 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 55,0% · 149 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 50,4% · 135 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 45,0% · 171 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 45,6% · 351 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%3.856 lượt chọn trên 1.713.051cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%105 lượt chọn trên 34.524cấm 13,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

