Swain
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,0%được chọn trong 856 trên 28.662 trận
- Cấm
- 3,1%716 lượt cấm trên 23.381 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọcPhép
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Triệu Hồi Aery
- Nghiệp dư
- 66%
- SoloQ
- 43%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Tốc Hành
- Nghiệp dư
- 59%
- SoloQ
- 44%
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop2%62% · tướng đường trên: 53%
- Khống chế (CC)top7%1,6 · tướng đường trên: 0,8
- Để đồng đội gánh killtop10%hạng 90 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 79 ở lane, 70 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên661 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên918 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên1.248 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+201 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên+58 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên814 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên62% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 90 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên1,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 52,9% · 138 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 55,9% · 227 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 43,6% · 110 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 56,9% · 130 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 47,1% · 121 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 41,2% · 85 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 50,9% · 114 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 52,1% · 144 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 49,0% · 145 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 44,4% · 239 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 53,1% · 96 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 45,4% · 194 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 48,6% · 391 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 54,7% · 75 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 50,3% · 177 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 54,9% · 51 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 53,9% · 102 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 46,4% · 192 trận
- Diana6 trận—SoloQ: 47,0% · 83 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 61,8% · 76 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 51,8% · 224 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 44,2% · 113 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 55,9% · 68 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 52,5% · 221 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 47,3% · 243 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 47,7% · 222 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 49,1% · 108 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,6% · 152 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 52,1% · 121 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 52,6% · 253 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 44,3% · 176 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 43,9% · 66 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 52,3% · 197 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 48,1% · 424 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 56,7% · 275 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 56,1% · 433 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 43,4% · 339 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 50,8% · 490 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 41,7% · 156 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 58,6% · 249 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 53,2% · 265 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 48,9% · 225 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 55,0% · 129 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 44,6% · 381 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 52,9% · 70 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 44,7% · 394 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 55,6% · 214 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 51,7% · 286 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 50,3% · 179 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 45,0% · 387 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 46,2% · 52 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 51,2% · 41 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 53,2% · 141 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 50,7% · 215 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 48,3% · 149 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 49,7% · 183 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 51,3% · 191 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 44,5% · 211 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,6% · 172 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,6% · 145 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%4.711 lượt chọn trên 1.741.276cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%98 lượt chọn trên 38.304cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

