Swain
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,0%được chọn trong 824 trên 27.189 trận
- Cấm
- 3,1%698 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Malignance, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% xạ thủ.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Malignance, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top1%1,6 · xạ thủ: 0,6
- Chống chịu sát thươngtop4%637 · xạ thủ: 361
- Để đồng đội gánh killtop18%hạng 82 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 79 ở lane, 79 ở mid game và 80 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 70% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 79 trên 100 trong số xạ thủ575 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 79 trên 100 trong số xạ thủ1.037 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ1.493 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ-135 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 30 trên 100 trong số xạ thủ-289 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ637 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ19% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số xạ thủhạng 82 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ1,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton14 trận—SoloQ: 52,5% · 383 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 62,3% · 199 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 52,7% · 279 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 54,0% · 328 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 51,3% · 230 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 54,3% · 311 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 53,0% · 396 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 44,9% · 196 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 48,5% · 373 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 48,1% · 297 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 51,1% · 135 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 51,9% · 482 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 55,0% · 898 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 54,5% · 446 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 51,5% · 99 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 51,0% · 202 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 46,4% · 168 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 49,5% · 388 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 58,9% · 158 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 56,0% · 50 trận
- Rek'Sai5 trận—SoloQ: 50,0% · 176 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 49,2% · 712 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 54,6% · 260 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 49,3% · 676 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 48,4% · 566 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 51,7% · 553 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 57,5% · 791 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 52,5% · 628 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 51,9% · 561 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 56,4% · 353 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 54,5% · 224 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 47,9% · 334 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 56,8% · 162 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 54,5% · 519 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 57,0% · 1.163 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 49,5% · 886 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 52,9% · 1.279 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 51,0% · 367 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 48,4% · 1.045 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 53,9% · 469 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 53,6% · 618 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 51,4% · 296 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 49,5% · 725 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 51,1% · 225 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 47,5% · 486 trận
- Smolder7 trận—SoloQ: 50,8% · 185 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 53,8% · 638 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 58,5% · 393 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 55,8% · 704 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 55,5% · 658 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 53,2% · 372 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 50,9% · 1.019 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 49,3% · 888 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 50,0% · 400 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 54,6% · 522 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 54,4% · 353 trận
- Morgana7 trận—SoloQ: 48,8% · 213 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 48,2% · 365 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 55,1% · 147 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 53,8% · 461 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%11.912 lượt chọn trên 1.713.056cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%102 lượt chọn trên 34.524cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

