Ambessa
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,4%được chọn trong 3.090 trên 27.189 trận
- Cấm
- 14,0%3.116 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 5,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 13,7%
- SoloQ
- 5,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 26,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop12%1.002 · tướng đường giữa: 489
- Hạ gục trong solotop17%27% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 58 ở mid game và 40 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa598 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa925 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa1.150 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa+136 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.002 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 57 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton18 trận—SoloQ: 46,9% · 388 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 43,3% · 127 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 54,0% · 100 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 40,3% · 67 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 38,1% · 42 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 51,5% · 66 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 49,5% · 99 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 46,7% · 105 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 49,5% · 105 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 55,3% · 150 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 48,3% · 149 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 46,0% · 426 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 47,2% · 53 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 43,2% · 190 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 49,5% · 277 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 52,3% · 153 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 47,3% · 203 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 46,7% · 122 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 49,0% · 98 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 50,5% · 105 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 44,2% · 208 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 47,1% · 225 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 55,4% · 222 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 41,1% · 56 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 46,5% · 170 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 47,7% · 239 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 55,4% · 222 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 37,9% · 58 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 39,5% · 43 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 42,9% · 105 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 45,5% · 200 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 47,9% · 140 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 48,1% · 210 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 47,1% · 448 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 50,6% · 257 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 53,2% · 436 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 49,1% · 269 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 45,6% · 500 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 50,7% · 201 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 45,6% · 329 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 54,8% · 104 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 52,1% · 288 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 50,2% · 279 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 47,7% · 174 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 53,1% · 175 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 48,7% · 396 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 48,7% · 306 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 49,7% · 193 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,5% · 160 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 44,2% · 197 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 41,9% · 391 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 44,6% · 184 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 52,5% · 122 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 47,9% · 121 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 51,2% · 211 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 55,1% · 136 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 50,0% · 54 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 47,7% · 130 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 46,5% · 159 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%4.456 lượt chọn trên 1.713.048cấm 5,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%92 lượt chọn trên 34.524cấm 13,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
24,4% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G128 trận trên 6.731
- 0,6%G238 trận trên 6.733
- 0,9%G3+24 trận trên 2.704
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

