Volibear
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,8%được chọn trong 774 trên 27.194 trận
- Cấm
- 2,2%496 lượt cấm trên 22.319 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đi rừng.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Navori Flickerblade
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop12%1.196 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 31 ở lane, 28 ở mid game và 45 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 70% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng358 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng748 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng1.043 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng-100 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng-194 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng3,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng1.196 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 75 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 41,1% · 141 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 43,2% · 81 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 48,1% · 216 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 49,5% · 210 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 42,0% · 150 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 47,9% · 359 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 52,1% · 144 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 47,0% · 115 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 49,6% · 113 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 46,2% · 195 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 54,7% · 137 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,1% · 236 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 45,1% · 273 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 44,2% · 403 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 51,0% · 239 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 50,0% · 94 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 51,1% · 137 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 50,7% · 211 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 49,7% · 183 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 40,4% · 240 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 50,8% · 59 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 46,4% · 239 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 52,6% · 321 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 40,1% · 312 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 44,4% · 160 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 46,6% · 146 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 43,2% · 74 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 49,8% · 333 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 39,7% · 146 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 48,6% · 243 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,9% · 180 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 44,0% · 193 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 56,6% · 76 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 43,7% · 547 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 46,1% · 519 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 52,1% · 355 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 45,9% · 590 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 48,2% · 386 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 45,7% · 433 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 46,1% · 521 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 44,4% · 259 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 52,7% · 150 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 44,0% · 193 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 52,2% · 134 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 43,8% · 105 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 46,6% · 277 trận
- Smolder6 trận—SoloQ: 44,2% · 95 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 38,8% · 227 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 50,3% · 175 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 46,9% · 461 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 44,7% · 262 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 47,3% · 182 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 46,4% · 384 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 45,5% · 202 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 48,1% · 239 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 43,5% · 522 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 43,4% · 251 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 38,1% · 289 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 46,3% · 164 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 42,8% · 215 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 47,8% · 247 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 51,2% · 43 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 41,2% · 85 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%6.137 lượt chọn trên 1.713.051cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%125 lượt chọn trên 34.524cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

