Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
5,0%Hạng 123 trên 173 tướng
Chọn
2,8%được chọn trong 774 trên 27.194 trận
Cấm
2,2%496 lượt cấm trên 22.319 trận, so với 0,9% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle47,8% từ 41,7% đến 53,9% trên 180 trậnSoloQ 46,3%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,3 phútsoloQ 27,4 phút

Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,2%
    SoloQ
    0,9%
    Tỉ lệ cấm 2,2% ở nghiệp dư trên 13.367 trận, so với 0,9% ở soloQ trên 323.918 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,3 phút
    SoloQ
    27,4 phút
    Trung vị 29,3 phút ở nghiệp dư, so với 27,4 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Nhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcNhịp Độ Chết Người72% · 5.005
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt99% · 6.883
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 72% · 53 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)24% · 786
24%số trận ở soloQ
  1. Dusk and Dawn
  2. Navori Flickerblade
  3. Spirit Visage
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đi rừng.

  1. Chống chịu sát thươngtop12%1.196 · tướng đi rừng: 855

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Frontline

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội
  • Farm rừng
  • Invade

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 31 ở lane, 28 ở mid game và 45 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

358-26 so với 383
748-48 so với 796
1.043-13 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Volibeartướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 70% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
3,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng358 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng748 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng1.043 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng-100 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng-194 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng3,9 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng1.196 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 75 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
  • Invade · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top12 tướng
  • Ornn16 trận
    —SoloQ: 41,1% · 141 trận
  • Sion11 trận
    —SoloQ: 43,2% · 81 trận
  • Renekton10 trận
    —SoloQ: 48,1% · 216 trận
  • Aatrox8 trận
    —SoloQ: 49,5% · 210 trận
  • Ambessa8 trận
    —SoloQ: 42,0% · 150 trận
Jungle11 tướng
  • Wukong16 trận
    —SoloQ: 45,1% · 273 trận
  • Lee Sin15 trận
    —SoloQ: 44,2% · 403 trận
  • Jarvan IV14 trận
    —SoloQ: 51,0% · 239 trận
  • Xin Zhao13 trận
    —SoloQ: 50,0% · 94 trận
  • Vi9 trận
    —SoloQ: 51,1% · 137 trận
Mid12 tướng
  • Viktor22 trận
    —SoloQ: 52,6% · 321 trận
  • Syndra15 trận
    —SoloQ: 40,1% · 312 trận
  • Hwei11 trận
    —SoloQ: 44,4% · 160 trận
  • Galio9 trận
    —SoloQ: 46,6% · 146 trận
  • Taliyah9 trận
    —SoloQ: 43,2% · 74 trận
ADC16 tướng
  • Yunara22 trận
    —SoloQ: 43,7% · 547 trận
  • Jinx14 trận
    —SoloQ: 46,1% · 519 trận
  • Ezreal13 trận
    —SoloQ: 52,1% · 355 trận
  • Jhin13 trận
    —SoloQ: 45,9% · 590 trận
  • Caitlyn12 trận
    —SoloQ: 48,2% · 386 trận
Support14 tướng
  • Lulu19 trận
    —SoloQ: 46,9% · 461 trận
  • Braum13 trận
    —SoloQ: 44,7% · 262 trận
  • Seraphine13 trận
    —SoloQ: 47,3% · 182 trận
  • Nautilus12 trận
    —SoloQ: 46,4% · 384 trận
  • Milio10 trận
    —SoloQ: 45,5% · 202 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,4%6.137 lượt chọn trên 1.713.051cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,4%125 lượt chọn trên 34.524cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

4,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 0,4%G130 trận trên 6.733
  • 0,9%G258 trận trên 6.733
  • 0,7%G3+20 trận trên 2.704
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 30 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.