Lucian
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 11,0%được chọn trong 2.983 trên 27.182 trận
- Cấm
- 7,4%1.656 lượt cấm trên 22.310 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Essence Reaver, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường giữa; nổi bật nhất: Gold ở phút 15 (hạng 98).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,9%
- SoloQ
- 2,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 26,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Essence Reaver, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Navori Flickerblade
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường giữa; nổi bật nhất: Gold ở phút 15 (hạng 98).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 15top2%+564 · tướng đường giữa: +25
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường giữa.
Giống các tướng đường giữa khác
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 93% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa+564 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa+672 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa337 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa0 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa9 trận—SoloQ: 39,7% · 300 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 41,0% · 178 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 49,6% · 270 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 45,5% · 165 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 42,2% · 173 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 42,2% · 147 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 44,6% · 280 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 48,5% · 303 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 40,6% · 133 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 46,9% · 175 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 44,4% · 126 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 40,6% · 525 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 42,3% · 404 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 47,7% · 478 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 40,7% · 199 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 43,4% · 514 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 32,8% · 198 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 42,4% · 323 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 43,6% · 181 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 40,5% · 195 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 30,0% · 100 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 45,3% · 483 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 40,0% · 871 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 42,0% · 574 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 46,8% · 602 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 39,8% · 636 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 44,0% · 1.035 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 44,6% · 332 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 40,0% · 235 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 39,4% · 198 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 40,8% · 718 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 43,7% · 629 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 43,7% · 948 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 43,1% · 204 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 41,4% · 367 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 43,4% · 777 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 45,3% · 794 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 39,4% · 216 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 41,1% · 666 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 38,2% · 458 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 36,5% · 288 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 42,9% · 280 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 39,5% · 370 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 42,4% · 304 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 40,4% · 245 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 46,6% · 401 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 39,2% · 352 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 34,8% · 66 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%10.125 lượt chọn trên 1.713.048cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%137 lượt chọn trên 34.524cấm 5,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
15,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,3%G118 trận trên 6.729
- 0,5%G235 trận trên 6.731
- 0,6%G3+16 trận trên 2.703
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

