Cho'Gath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,6%được chọn trong 2.741 trên 28.658 trận
- Cấm
- 4,3%1.005 lượt cấm trên 23.377 trận, so với 4,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường trên.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,3%
- SoloQ
- 4,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 37 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 62% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên541 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên836 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trên1.078 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên-165 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường trên-21 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên1.052 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 52 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên2,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante11 trận—SoloQ: 49,9% · 479 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 52,2% · 504 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 45,3% · 618 trận
- Gragas9 trận—SoloQ: 53,5% · 441 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 47,6% · 609 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 50,1% · 539 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 49,2% · 512 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 48,4% · 1.041 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 46,8% · 647 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 54,2% · 517 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 48,6% · 477 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 53,1% · 1.049 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 48,2% · 481 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 49,7% · 965 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 53,3% · 533 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 50,2% · 883 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 49,8% · 303 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 50,5% · 982 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 50,7% · 934 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 51,6% · 1.586 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 47,6% · 738 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 50,7% · 225 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 55,0% · 111 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 43,4% · 99 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 48,0% · 1.192 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 49,8% · 1.147 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 47,1% · 1.205 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 53,7% · 942 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 50,3% · 439 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 48,6% · 562 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 49,2% · 931 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 50,6% · 575 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 48,6% · 144 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 46,2% · 671 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 51,5% · 472 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 49,4% · 2.023 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 49,0% · 1.397 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 51,3% · 2.078 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 48,7% · 2.275 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 54,3% · 1.281 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 48,5% · 1.794 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 49,0% · 734 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 50,9% · 642 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 48,8% · 1.496 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 47,5% · 915 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,7% · 927 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 46,3% · 512 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 49,5% · 727 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 51,5% · 548 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 52,9% · 700 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 53,0% · 1.448 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 44,4% · 871 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 48,7% · 684 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,6% · 1.789 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 48,8% · 705 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 47,5% · 1.898 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,0% · 786 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 49,9% · 994 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 50,4% · 1.026 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 49,7% · 1.232 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 44,9% · 753 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 47,7% · 932 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 49,9% · 708 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%22.624 lượt chọn trên 1.741.276cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,4%534 lượt chọn trên 38.304cấm 4,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

