Aurora
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,7%được chọn trong 1.818 trên 27.182 trận
- Cấm
- 7,0%1.564 lượt cấm trên 22.310 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 86% tướng đường trên.TeamfightDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,2%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 65%
- SoloQ
- 53%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 86% tướng đường trên.
- Damage của độitop14%24% · tướng đường trên: 20%
- Đánh teamfighttop17%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 75 ở lane, 95 ở mid game và 95 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 69% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên651 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên992 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên1.271 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên+269 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên+282 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên396 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 34 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên0,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jayce9 trận—SoloQ: 51,6% · 335 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 49,0% · 194 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 53,2% · 252 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 49,3% · 205 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 48,3% · 143 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 48,2% · 114 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 53,2% · 173 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 58,3% · 216 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 53,3% · 165 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 48,4% · 308 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 48,8% · 609 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 51,2% · 215 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 51,5% · 342 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 51,3% · 76 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 52,0% · 202 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 67,4% · 43 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 48,2% · 305 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 53,6% · 455 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 48,0% · 417 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 48,7% · 261 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 51,3% · 193 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 50,4% · 474 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 44,8% · 203 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 51,0% · 153 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 54,0% · 124 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,4% · 395 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 50,7% · 769 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 50,1% · 872 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 49,5% · 588 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 50,8% · 711 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 52,0% · 490 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 53,3% · 516 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 51,9% · 154 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 50,1% · 567 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,7% · 404 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 49,5% · 186 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 50,5% · 315 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 45,5% · 288 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,2% · 305 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 52,6% · 709 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 51,3% · 353 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 52,2% · 534 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,7% · 642 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 48,1% · 349 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 44,8% · 288 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 52,8% · 377 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 49,1% · 277 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 44,9% · 176 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 50,1% · 361 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%8.085 lượt chọn trên 1.713.040cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%89 lượt chọn trên 34.524cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

