Vladimir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,2%được chọn trong 592 trên 27.194 trận
- Cấm
- 4,1%926 lượt cấm trên 22.319 trận, so với 4,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu6 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngNgọcBuild
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
6 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,6%
- SoloQ
- 50,0%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 4,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
- NgọcLửa Tử Thần thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 44%
- SoloQ
- 50%
- BuildHextech Rocketbelt, Riftmaker, Rabadon's Deathcap thay cho Stormsurge, Rabadon's Deathcap, Void Staff
- Nghiệp dư
- 11%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Rabadon's Deathcap
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.
- Damage của độitop16%24% · tướng đường trên: 20%
- Đánh teamfighttop22%56% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 80 ở lane, 72 ở mid game và 88 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên663 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên925 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.241 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên+213 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+226 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên563 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên56% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên0,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nasus13 trận—SoloQ: 42,4% · 410 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 50,9% · 379 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 55,1% · 563 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 52,6% · 804 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 41,5% · 427 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 55,6% · 322 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 41,8% · 299 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 50,6% · 346 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 48,9% · 350 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 53,8% · 260 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 48,7% · 197 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 50,0% · 228 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 51,1% · 1.150 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 51,4% · 541 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 53,8% · 327 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 48,9% · 219 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 51,5% · 513 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 47,5% · 223 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,1% · 587 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 47,8% · 540 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 50,4% · 657 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 51,1% · 712 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 49,1% · 807 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 47,0% · 656 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 53,7% · 748 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 51,7% · 660 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 49,4% · 247 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 46,0% · 383 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 46,4% · 388 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,2% · 590 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 52,3% · 459 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 52,9% · 297 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 55,2% · 850 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 49,1% · 1.378 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 51,5% · 1.372 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 52,2% · 636 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 49,2% · 1.546 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 51,4% · 854 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 50,4% · 454 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 50,5% · 497 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 47,5% · 1.023 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 49,9% · 905 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 48,2% · 706 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 50,5% · 406 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 48,4% · 275 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 51,0% · 1.177 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 49,0% · 943 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 50,0% · 658 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 47,1% · 414 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 50,7% · 408 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 50,7% · 531 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 52,2% · 506 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 51,0% · 622 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 52,4% · 485 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 50,4% · 629 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,4% · 643 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 48,1% · 441 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%13.581 lượt chọn trên 1.713.040cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%103 lượt chọn trên 34.524cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,7%G145 trận trên 6.733
- 0,5%G235 trận trên 6.733
- 1,0%G3+26 trận trên 2.704
- Gnar4 loạt
- Gwen3 loạt
- Mordekaiser3 loạt

