Morgana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,8%được chọn trong 1.039 trên 27.182 trận
- Cấm
- 2,6%579 lượt cấm trên 22.310 trận, so với 5,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 95% tướng đường giữa.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,3%
- SoloQ
- 5,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 95% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top5%1,5 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop13%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop15%hạng 85 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 18 ở lane, 56 ở mid game và 72 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 85% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa488 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa920 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa1.315 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-341 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-563 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa402 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 85 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa1,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn10 trận—SoloQ: 54,1% · 61 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 58,3% · 48 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 51,6% · 62 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 49,5% · 93 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 49,4% · 77 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 46,0% · 50 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 52,7% · 146 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 56,4% · 78 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 55,2% · 87 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 53,1% · 130 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 49,5% · 107 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 49,5% · 220 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 38,0% · 100 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 51,3% · 119 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 56,4% · 39 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 49,1% · 171 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 50,0% · 178 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 51,8% · 141 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 46,2% · 65 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 65,7% · 70 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 52,1% · 71 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 47,9% · 48 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,8% · 120 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 48,4% · 93 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 55,6% · 178 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 48,2% · 255 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 46,4% · 252 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 50,0% · 198 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 47,2% · 231 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 54,7% · 75 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 45,7% · 173 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 57,3% · 75 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 52,7% · 296 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 58,3% · 48 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 48,4% · 157 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 45,9% · 209 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 56,3% · 160 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 41,7% · 115 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 49,2% · 120 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 47,0% · 164 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,5% · 97 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 50,7% · 73 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 49,4% · 87 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 52,1% · 94 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 53,6% · 97 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 51,9% · 81 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 51,2% · 84 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%2.704 lượt chọn trên 1.713.048cấm 5,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%86 lượt chọn trên 34.524cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G128 trận trên 6.729
- 0,6%G243 trận trên 6.731
- 0,6%G3+16 trận trên 2.703
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

