Karthus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,6%được chọn trong 181 trên 28.667 trận
- Cấm
- 0,7%171 lượt cấm trên 23.385 trận, so với 2,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đi rừng.Map pressureDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 2,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
- PhépKiệt Sức + Trừng Phạt thay cho Tốc Biến + Trừng Phạt
- Nghiệp dư
- 61%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đi rừng.
- Damage của độitop1%26% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop9%5,5 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 99 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 87% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng589 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.328 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.597 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng+309 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng+532 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng5,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng416 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 55 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng26% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yone10 trận—SoloQ: 49,9% · 688 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 51,6% · 494 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 51,4% · 313 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 48,4% · 275 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 48,4% · 430 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 52,9% · 263 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 51,1% · 454 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 53,8% · 474 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 49,0% · 339 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 48,3% · 329 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 50,4% · 480 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 51,4% · 630 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 48,1% · 1.268 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 54,3% · 521 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 54,8% · 124 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 60,6% · 315 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 54,0% · 224 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,4% · 564 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 52,3% · 216 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 53,3% · 730 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 53,6% · 838 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 49,7% · 1.341 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 54,3% · 1.373 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,6% · 613 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 46,8% · 425 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 51,8% · 392 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 51,8% · 973 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,0% · 1.807 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 48,5% · 1.115 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 53,4% · 921 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,3% · 924 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 51,7% · 271 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 49,0% · 512 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 53,8% · 437 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 55,6% · 1.018 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 49,8% · 1.163 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 48,3% · 480 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 47,8% · 758 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 54,4% · 640 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 45,7% · 714 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 58,0% · 474 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,0% · 1.201 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 45,4% · 394 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,3% · 686 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 51,0% · 429 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 49,2% · 671 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 51,0% · 453 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 47,7% · 528 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%15.296 lượt chọn trên 1.741.287cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%91 lượt chọn trên 38.304cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G124 trận trên 7.234
- 0,7%G248 trận trên 7.235
- 0,5%G3+14 trận trên 2.879
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

