Karthus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 0,6%được chọn trong 107 trên 18.052 trận
- Cấm
- 0,7%125 lượt cấm trên 17.106 trận, so với 3,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đi rừng.Map pressureDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 3,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đi rừng.
- Damage của độitop1%26% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop9%5,5 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 99 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 87% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng589 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.328 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.597 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng+309 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng+532 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng5,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng416 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 55 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng26% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara12 trận—SoloQ: 52,7% · 529 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 51,1% · 133 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 60,3% · 121 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 47,5% · 265 trận
- Caitlyn6 trận—SoloQ: 48,1% · 374 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 54,8% · 434 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 56,0% · 637 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 58,1% · 86 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,5% · 212 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 57,1% · 424 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 45,0% · 278 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 48,0% · 173 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 50,3% · 288 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 52,3% · 235 trận
- Lulu6 trận—SoloQ: 51,2% · 463 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 53,0% · 134 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 46,3% · 479 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 59,6% · 183 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%5.472 lượt chọn trên 609.386cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%53 lượt chọn trên 21.472cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,4%G115 trận trên 4.078
- 0,8%G233 trận trên 4.080
- 0,5%G3+9 trận trên 1.755
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

