Volibear
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Volibear với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 2,8%được chọn trong 774 trên 27.189 trận
- Cấm
- 2,2%496 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 76).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Navori Flickerblade
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 76).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop24%1.212 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 68% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường trên591 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên864 · trung vị 868
- Gold ở phút 15 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên-120 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên-103 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên1.212 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên18% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,2% · 1.406 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 51,0% · 940 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 47,8% · 2.177 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 50,8% · 2.345 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 48,0% · 1.795 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 46,5% · 2.022 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 46,4% · 797 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 49,5% · 509 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 46,6% · 654 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 48,6% · 463 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 50,7% · 1.524 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 49,9% · 724 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 48,9% · 998 trận
- Lulu7 trận—SoloQ: 48,2% · 1.787 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 41,7% · 259 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,2% · 880 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 47,9% · 1.098 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 44,7% · 823 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 45,0% · 729 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 49,2% · 652 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%22.720 lượt chọn trên 1.713.040cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%408 lượt chọn trên 34.524cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%10 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

