Teemo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,6%được chọn trong 177 trên 28.667 trận
- Cấm
- 0,7%175 lượt cấm trên 23.385 trận, so với 3,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọn
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Statikk Shiv, Liandry's Torment và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% tướng đường trên.SoloCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 3,4%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Statikk Shiv, Liandry's Torment và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Statikk Shiv
Liandry's Torment
Malignance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop14%33% · tướng đường trên: 28%
- Khống chế (CC)top17%1,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 94 ở lane, 66 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 79% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên683 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên912 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên1.398 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+316 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên+473 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên372 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 60 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 52,5% · 1.534 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 50,1% · 2.103 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 50,2% · 2.632 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 48,6% · 1.905 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 49,5% · 608 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 52,8% · 2.188 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 51,8% · 1.022 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 53,6% · 554 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 53,1% · 1.473 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 50,6% · 1.563 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 48,6% · 773 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,0% · 857 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 52,6% · 1.489 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,4% · 1.911 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 48,1% · 887 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 52,7% · 691 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 47,8% · 1.025 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 49,2% · 1.086 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 48,3% · 727 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 54,4% · 741 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 49,1% · 790 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%24.150 lượt chọn trên 1.741.276cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%81 lượt chọn trên 38.304cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

