Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
1,3%Hạng 169 trên 173 tướng
Chọn
0,6%được chọn trong 177 trên 28.667 trận
Cấm
0,7%175 lượt cấm trên 23.385 trận, so với 3,4% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top55,1% từ 47,8% đến 62,2% trên 127 trậnSoloQ 50,5%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,6 phútsoloQ 28,1 phút

Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,2%
    SoloQ
    1,4%
    0,2% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,4% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,8%
    SoloQ
    3,4%
    Tỉ lệ cấm 0,8% ở nghiệp dư trên 14.779 trận, so với 3,4% ở soloQ trên 338.064 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Statikk Shiv, Liandry's Torment và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSẵn Sàng Tấn Công78% · 21.165
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt92% · 25.055
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 94% · 44 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)46% · 5.490
46%số trận ở soloQ
  1. Statikk Shiv
  2. Liandry's Torment
  3. Malignance
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 86% tướng đường trên.

  1. Hạ gục trong solotop14%33% · tướng đường trên: 28%
  2. Khống chế (CC)top17%1,3 · tướng đường trên: 0,8

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

  • Solo
  • CC
  • Split-push

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở mid game
  • Để đồng đội gánh kill
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 94 ở lane, 66 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

683+84 so với 599
912+44 so với 868
1.398+319 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Teemotướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 79% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên683 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên912 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên1.398 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+316 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên+473 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên372 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 60 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top5 tướng
  • Zaahen8 trận
    —SoloQ: 53,3% · 467 trận
  • Ambessa6 trận
    —SoloQ: 54,6% · 635 trận
  • Garen5 trận
    —SoloQ: 54,2% · 587 trận
  • K'Sante5 trận
    —SoloQ: 53,2% · 600 trận
  • Renekton5 trận
    —SoloQ: 51,6% · 585 trận
Jungle6 tướng
  • Sylas10 trận
    —SoloQ: 54,4% · 1.026 trận
  • Xin Zhao10 trận
    —SoloQ: 49,3% · 400 trận
  • Lee Sin9 trận
    —SoloQ: 50,3% · 1.888 trận
  • Wukong7 trận
    —SoloQ: 47,2% · 887 trận
  • Jarvan IV6 trận
    —SoloQ: 54,8% · 968 trận
Mid7 tướng
  • Syndra14 trận
    —SoloQ: 49,0% · 1.153 trận
  • Viktor8 trận
    —SoloQ: 50,3% · 1.278 trận
  • LeBlanc7 trận
    —SoloQ: 50,8% · 733 trận
  • Hwei6 trận
    —SoloQ: 54,9% · 494 trận
  • Locke6 trận
    —SoloQ: 48,9% · 1.125 trận
ADC12 tướng
  • Caitlyn13 trận
    —SoloQ: 52,5% · 1.534 trận
  • Yunara12 trận
    —SoloQ: 50,1% · 2.103 trận
  • Jhin10 trận
    —SoloQ: 50,2% · 2.632 trận
  • Jinx9 trận
    —SoloQ: 48,6% · 1.905 trận
  • Miss Fortune8 trận
    —SoloQ: 49,5% · 608 trận
Support9 tướng
  • Nautilus13 trận
    —SoloQ: 52,6% · 1.489 trận
  • Lulu10 trận
    —SoloQ: 50,4% · 1.911 trận
  • Braum8 trận
    —SoloQ: 48,1% · 887 trận
  • Seraphine8 trận
    —SoloQ: 52,7% · 691 trận
  • Alistar7 trận
    —SoloQ: 47,8% · 1.025 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,4%24.150 lượt chọn trên 1.741.276cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,2%81 lượt chọn trên 38.304cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

1,2% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 0,5%G133 trận trên 7.234
  • 0,5%G235 trận trên 7.235
  • 0,1%G3+4 trận trên 2.879
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 33 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.