Rengar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,6%được chọn trong 166 trên 28.665 trận
- Cấm
- 2,0%470 lượt cấm trên 23.383 trận, so với 13,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọn
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Umbral Glaive, Profane Hydra và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đi rừng.Solo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 13,9%
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Umbral Glaive, Profane Hydra và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Profane Hydra
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop2%30% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 75 ở mid game và 35 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 60% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng847 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng1.015 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng+49 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng+143 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng493 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng45% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng30% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 5 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Syndra13 trận—SoloQ: 51,9% · 1.821 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 50,8% · 777 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 50,9% · 2.018 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 53,6% · 1.846 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,1% · 1.688 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 48,5% · 1.453 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 52,4% · 1.874 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 57,9% · 252 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 51,2% · 1.473 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 52,9% · 2.186 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 50,0% · 3.671 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 54,7% · 2.324 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 51,9% · 3.872 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 52,4% · 1.594 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,1% · 1.859 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 49,8% · 2.558 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 48,8% · 1.800 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 53,2% · 871 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 57,9% · 699 trận
- Yunara5 trận—SoloQ: 50,6% · 3.206 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,1% · 1.381 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 50,4% · 2.578 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 45,4% · 1.695 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 52,2% · 1.043 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 47,4% · 3.105 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 50,0% · 3.002 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 54,7% · 956 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 46,8% · 1.416 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 55,5% · 1.532 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 51,1% · 1.747 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%38.846 lượt chọn trên 1.741.287cấm 13,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%81 lượt chọn trên 38.304cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,2%G118 trận trên 7.234
- 0,4%G231 trận trên 7.234
- 0,4%G3+11 trận trên 2.879
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

