Fiddlesticks
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,5%được chọn trong 151 trên 28.667 trận
- Cấm
- 1,3%296 lượt cấm trên 23.385 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Hextech Rocketbelt, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 90% tướng đi rừng.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Hextech Rocketbelt, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 90% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top10%1,2 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 80 ở lane, 66 ở mid game và 90 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng đi rừng407 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng829 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng1.223 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng-192 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng-421 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng4,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng485 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 45 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jinx12 trận—SoloQ: 48,4% · 1.273 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 56,5% · 674 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,5% · 849 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 51,8% · 276 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 52,5% · 482 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 49,9% · 1.039 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 53,2% · 1.022 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 50,2% · 1.832 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 53,0% · 1.433 trận
- Yunara5 trận—SoloQ: 52,8% · 1.532 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 53,6% · 1.262 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,0% · 593 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 55,5% · 663 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 55,0% · 1.052 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 50,3% · 1.309 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 44,5% · 856 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,2% · 737 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 48,0% · 762 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 57,8% · 516 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%16.888 lượt chọn trên 1.741.287cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%64 lượt chọn trên 38.304cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,2%G117 trận trên 7.234
- 0,3%G221 trận trên 7.235
- 0,4%G3+12 trận trên 2.879
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

