Senna
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,3%được chọn trong 347 trên 27.189 trận
- Cấm
- 0,8%177 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Statikk Shiv, Black Cleaver và Hexoptics C44: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 97% xạ thủ.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,1%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Statikk Shiv, Black Cleaver và Hexoptics C44: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Statikk Shiv
Black Cleaver
Hexoptics C44
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 97% xạ thủ.
- Để đồng đội gánh killtop3%hạng 97 trên 100
- Khống chế (CC)top6%1,3 · xạ thủ: 0,6
- Đánh teamfighttop9%59% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 54 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 83% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số xạ thủ483 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số xạ thủ929 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số xạ thủ1.383 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ-459 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 17 trên 100 trong số xạ thủ-525 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 62 trên 100 trong số xạ thủ390 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ59% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 97 trên 100 trong số xạ thủhạng 97 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủ1,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%3.779 lượt chọn trên 1.713.056cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,1%51 lượt chọn trên 34.524cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,4% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,3%G119 trận trên 6.731
- 0,4%G226 trận trên 6.733
- 0,6%G3+17 trận trên 2.704
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

