Ryze
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 5,8%được chọn trong 1.564 trên 27.194 trận
- Cấm
- 4,7%1.054 lượt cấm trên 22.319 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 76% tướng đường trên.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,3%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Actualizer
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 76% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop24%55% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Tự gánh kill
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 40 ở lane, 49 ở mid game và 90 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 56% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên590 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trên866 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên1.261 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên+196 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên+167 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường trên568 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 9 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jhin14 trận—SoloQ: 47,9% · 739 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 50,4% · 391 trận
- Yunara9 trận—SoloQ: 50,1% · 633 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 47,9% · 689 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 52,8% · 301 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 53,7% · 177 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 52,8% · 426 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 45,0% · 476 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 40,1% · 147 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 47,7% · 419 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%6.332 lượt chọn trên 1.713.040cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%58 lượt chọn trên 34.524cấm 4,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
9,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,4%G124 trận trên 6.733
- 0,4%G228 trận trên 6.733
- 0,5%G3+13 trận trên 2.704
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

