Heimerdinger
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,6%được chọn trong 174 trên 28.667 trận
- Cấm
- 1,5%347 lượt cấm trên 23.385 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 28694 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 870.647 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Đánh teamfight (hạng 58).Poke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Đánh teamfight (hạng 58).
- Điểm nổi bật nhấtĐánh teamfighttop42%54% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 71% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên+77 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên-134 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên302 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Khống chế (CC) · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên0,7 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lucian11 trận—SoloQ: 55,1% · 334 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 51,0% · 824 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 53,9% · 503 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 50,0% · 658 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 49,1% · 456 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,2% · 201 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 48,9% · 970 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,3% · 495 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 45,1% · 244 trận
- Yunara6 trận—SoloQ: 49,4% · 773 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 50,4% · 413 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 51,1% · 221 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 50,4% · 536 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 52,6% · 194 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 46,1% · 267 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 42,2% · 275 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 53,6% · 375 trận
- Lulu5 trận—SoloQ: 49,8% · 705 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 49,2% · 671 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%8.064 lượt chọn trên 1.741.276cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%63 lượt chọn trên 38.304cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,3%G124 trận trên 7.234
- 0,3%G221 trận trên 7.235
- 0,5%G3+13 trận trên 2.879
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

