Hồ sơ tướng · Mid

Renekton

Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực
Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
17,4%Hạng 41 trên 173 tướng
Chọn
9,0%được chọn trong 2.447 trên 27.189 trận
Cấm
8,4%1.880 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 4,7% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid42,9% từ 34,7% đến 51,5% trên 91 trậnSoloQ 48,6%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,6 phútsoloQ 26,7 phút

Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    8,5%
    SoloQ
    4,7%
    Tỉ lệ cấm 8,5% ở nghiệp dư trên 13.367 trận, so với 4,7% ở soloQ trên 323.918 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,6 phút
    SoloQ
    26,7 phút
    Trung vị 28,6 phút ở nghiệp dư, so với 26,7 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSẵn Sàng Tấn Công53% · 1.708
Nghiệp dư: Chinh Phục (52%), khác biệt chưa rõ
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt81% · 2.615
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 32 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)21% · 239
21%số trận ở soloQ
  1. Eclipse
  2. Black Cleaver
  3. Death's Dance
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 92% tướng đường giữa.

  1. Chống chịu sát thươngtop8%1.052 · tướng đường giữa: 489
  2. Hạ gục trong solotop16%28% · tướng đường giữa: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Đánh teamfight
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít map pressure
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 66 ở lane, 36 ở mid game và 23 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

564+36 so với 528
862-37 so với 899
1.090-89 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Renektontướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 67% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa564 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa862 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa1.090 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa+142 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa+251 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1.052 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa28% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 70 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top4 tướng
  • K'Sante7 trận
    —SoloQ: 54,2% · 107 trận
  • Malphite5 trận
    —SoloQ: 47,5% · 118 trận
  • Mordekaiser5 trận
    —SoloQ: 44,6% · 74 trận
  • Zaahen5 trận
    —SoloQ: 43,8% · 48 trận
Jungle6 tướng
  • Lee Sin7 trận
    —SoloQ: 47,3% · 264 trận
  • Wukong6 trận
    —SoloQ: 45,0% · 100 trận
  • Diana5 trận
    —SoloQ: 53,4% · 118 trận
  • Jarvan IV5 trận
    —SoloQ: 53,6% · 112 trận
  • Skarner5 trận
    —SoloQ: — · 18 trận
Mid5 tướng
  • Yasuo18 trận
    —SoloQ: 50,2% · 797 trận
  • Yone10 trận
    —SoloQ: 49,8% · 273 trận
  • Sylas8 trận
    —SoloQ: 43,4% · 106 trận
  • Locke7 trận
    —SoloQ: 47,4% · 114 trận
  • Galio5 trận
    —SoloQ: 52,3% · 88 trận
ADC8 tướng
  • Kai'Sa11 trận
    —SoloQ: 47,6% · 334 trận
  • Ezreal8 trận
    —SoloQ: 54,3% · 175 trận
  • Lucian7 trận
    —SoloQ: 47,3% · 131 trận
  • Yunara7 trận
    —SoloQ: 53,1% · 254 trận
  • Jhin6 trận
    —SoloQ: 51,9% · 314 trận
Support8 tướng
  • Leona9 trận
    —SoloQ: 46,9% · 145 trận
  • Lulu9 trận
    —SoloQ: 48,8% · 250 trận
  • Braum7 trận
    —SoloQ: 45,9% · 109 trận
  • Milio7 trận
    —SoloQ: 56,0% · 84 trận
  • Rell7 trận
    —SoloQ: 45,7% · 127 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,2%2.851 lượt chọn trên 1.713.048cấm 4,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,1%48 lượt chọn trên 34.524cấm 8,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

19,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,3%G118 trận trên 6.731
  • 0,4%G224 trận trên 6.733
  • 0,4%G3+10 trận trên 2.704
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.