Lux
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 4,7%được chọn trong 1.270 trên 27.189 trận
- Cấm
- 3,0%673 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 0,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Malignance, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% xạ thủ.Để đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,1%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 0,8%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Malignance, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Stormsurge
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top7%1,2 · xạ thủ: 0,6
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 59 ở lane, 66 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 64% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ535 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ975 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ1.360 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ-123 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ-221 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ315 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số xạ thủhạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ1,2 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nautilus9 trận—SoloQ: 54,3% · 575 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 54,4% · 274 trận
- Lulu6 trận—SoloQ: 52,1% · 553 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 52,7% · 444 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 52,0% · 367 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%8.265 lượt chọn trên 1.713.056cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,1%32 lượt chọn trên 34.524cấm 2,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
7,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,1%G110 trận trên 6.731
- 0,3%G220 trận trên 6.733
- 0,1%G3+4 trận trên 2.704
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

