Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
7,7%Hạng 95 trên 173 tướng
Chọn
4,7%được chọn trong 1.270 trên 27.189 trận
Cấm
3,0%673 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 0,8% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí ADC50,6% từ 41,4% đến 59,8% trên 77 trậnSoloQ 52,3%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,8 phútsoloQ 28,5 phút

Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,1%
    SoloQ
    0,5%
    0,1% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,5% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,8%
    SoloQ
    0,8%
    Tỉ lệ cấm 2,8% ở nghiệp dư trên 13.367 trận, so với 0,8% ở soloQ trên 323.918 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Malignance, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThiên Thạch Bí Ẩn70% · 6.715
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển58% · 5.519
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 74 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)21% · 1.006
21%số trận ở soloQ
  1. Malignance
  2. Stormsurge
  3. Shadowflame
Nghiệp dư: Luden's Echo, Stormsurge, Shadowflame (18%), khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% xạ thủ.

  1. Khống chế (CC)top7%1,2 · xạ thủ: 0,6
  2. Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác

Điểm nổi bật

  • Để đồng đội gánh
  • CC

Giống các xạ thủ khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 59 ở lane, 66 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 xạ thủ.

535+10 so với 525
975+60 so với 915
1.360-6 so với 1.366
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Luxxạ thủ

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 64% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.

xạ thủ

Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ535 · trung vị 525
  • Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ975 · trung vị 915
  • Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ1.360 · trung vị 1.366
  • Gold ở phút 15 · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ-123 · trung vị -54
  • Gold ở phút 20 · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ-221 · trung vị -85
  • Chống chịu sát thương · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ315 · trung vị 361
  • Đánh teamfight · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
  • Hạ gục trong solo · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số xạ thủhạng 92 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ1,2 · trung vị 0,6
  • Damage của đội · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 23%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top3 tướng
  • Ambessa6 trận
    —SoloQ: 57,2% · 222 trận
  • Dr. Mundo5 trận
    —SoloQ: 51,6% · 190 trận
  • Renekton5 trận
    —SoloQ: 55,8% · 267 trận
Jungle4 tướng
  • Jarvan IV8 trận
    —SoloQ: 53,6% · 422 trận
  • Vi7 trận
    —SoloQ: 59,4% · 143 trận
  • Lee Sin6 trận
    —SoloQ: 51,7% · 543 trận
  • Wukong5 trận
    —SoloQ: 51,2% · 334 trận
Mid3 tướng
  • Viktor9 trận
    —SoloQ: 55,6% · 394 trận
  • Ahri5 trận
    —SoloQ: 46,3% · 460 trận
  • Syndra5 trận
    —SoloQ: 53,2% · 412 trận
ADC5 tướng
  • Ezreal11 trận
    —SoloQ: 54,9% · 494 trận
  • Yunara9 trận
    —SoloQ: 52,6% · 701 trận
  • Jhin7 trận
    —SoloQ: 52,1% · 948 trận
  • Caitlyn6 trận
    —SoloQ: 55,8% · 581 trận
  • Tristana5 trận
    —SoloQ: 51,7% · 503 trận
Support5 tướng
  • Nautilus9 trận
    —SoloQ: 54,3% · 575 trận
  • Milio7 trận
    —SoloQ: 54,4% · 274 trận
  • Lulu6 trận
    —SoloQ: 52,1% · 553 trận
  • Blitzcrank5 trận
    —SoloQ: 52,7% · 444 trận
  • Leona5 trận
    —SoloQ: 52,0% · 367 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở ADC

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,5%8.265 lượt chọn trên 1.713.056cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,1%32 lượt chọn trên 34.524cấm 2,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

7,9% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC
  • 0,1%G110 trận trên 6.731
  • 0,3%G220 trận trên 6.733
  • 0,1%G3+4 trận trên 2.704
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.