Smolder
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,3%được chọn trong 628 trên 27.189 trận
- Cấm
- 0,9%208 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Black Cleaver
Spear of Shojin
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop1%63% · tướng đường giữa: 55%
- Damage của độitop7%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 26 ở lane, 94 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 89% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa502 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.056 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa1.589 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa+334 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa+577 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa2,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa330 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa63% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 40 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara11 trận—SoloQ: 40,9% · 274 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 44,9% · 187 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 44,9% · 78 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 39,6% · 169 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 43,4% · 182 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 39,4% · 274 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 47,7% · 130 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 41,8% · 249 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 37,1% · 197 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%3.105 lượt chọn trên 1.713.048cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%53 lượt chọn trên 34.524cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,3%G123 trận trên 6.731
- 0,3%G222 trận trên 6.733
- 0,6%G3+15 trận trên 2.704
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

