Cassiopeia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 4,2%được chọn trong 1.138 trên 27.189 trận
- Cấm
- 6,8%1.515 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 2,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 91% xạ thủ.SoloĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,1%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,8%
- SoloQ
- 2,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 27,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Liandry's Torment
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 91% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top9%1,1 · xạ thủ: 0,6
- Để đồng đội gánh killtop10%hạng 90 trên 100
- Hạ gục trong solotop11%23% · xạ thủ: 19%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 74 ở lane, 64 ở mid game và 38 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 74 trên 100 trong số xạ thủ559 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ974 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ1.333 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ-71 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số xạ thủ-165 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ414 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ53% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ23% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 90 trên 100 trong số xạ thủhạng 90 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ1,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong8 trận—SoloQ: 56,1% · 187 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 53,5% · 417 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 47,4% · 234 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%6.017 lượt chọn trên 1.713.056cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,1%38 lượt chọn trên 34.524cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
9,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,1%G110 trận trên 6.731
- 0,3%G220 trận trên 6.733
- 0,3%G3+7 trận trên 2.704
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

