Udyr
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Udyr với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 1,0%được chọn trong 268 trên 27.183 trận
- Cấm
- 1,2%258 lượt cấm trên 22.311 trận, so với 1,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Titanic Hydra, Experimental Hexplate và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 95% tướng đường trên.FrontlineCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 38,6%
- SoloQ
- 49,8%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 48%
- SoloQ
- 43%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Titanic Hydra, Experimental Hexplate và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Experimental Hexplate
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 95% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop5%1.605 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top22%1,2 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 79% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường trên-187 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên-414 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên1.605 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 28%
- Khống chế (CC) · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên1,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên16% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%6.543 lượt chọn trên 1.713.040cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%70 lượt chọn trên 34.524cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,3%G123 trận trên 6.729
- 0,5%G234 trận trên 6.731
- 0,3%G3+8 trận trên 2.704
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

