Camille
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,1%được chọn trong 1.917 trên 27.189 trận
- Cấm
- 7,0%1.568 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 2,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Ravenous Hydra và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 82% tướng đi rừng.Solo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnChưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 61,8%
- SoloQ
- 46,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,1%
- SoloQ
- 2,9%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Ravenous Hydra và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Ravenous Hydra
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 82% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop18%26% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng-59 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng+52 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng3,6 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng595 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng26% · trung vị 20%
- Khống chế (CC) · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng13% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng61 · trung vị 66
- Invade · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Không có cặp nào được đo ở nghiệp dư ở phía này.
Cấm hay chọn?
Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,0%790 lượt chọn trên 1.713.051cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,0%11 lượt chọn trên 34.524cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
15,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí JungleChưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

