Zeri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,9%được chọn trong 156 trên 2.644 trận
- Cấm
- 4,9%96 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Runaan's Hurricane và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,9%
- SoloQ
- 1,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Runaan's Hurricane và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Runaan's Hurricane
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop6%59% · xạ thủ: 56%
- Damage của độitop6%28% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
Không phải là
- Ít solo
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 26 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 98% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ486 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 26 trên 100 trong số xạ thủ870 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ1.356 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ+331 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 98 trên 100 trong số xạ thủ+659 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ425 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủ59% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ15% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số xạ thủhạng 13 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số xạ thủ0,2 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủ28% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 53,3% · 353 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 55,3% · 266 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 57,6% · 356 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 50,8% · 417 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 53,3% · 289 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 53,2% · 263 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 54,5% · 189 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 50,8% · 242 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 47,5% · 488 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 54,2% · 301 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 47,8% · 657 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 49,1% · 757 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 49,7% · 674 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 52,7% · 385 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 49,8% · 432 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,9% · 638 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,0% · 410 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 55,2% · 174 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 52,3% · 218 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 53,8% · 145 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 51,5% · 307 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 49,0% · 412 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 48,6% · 578 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 53,8% · 275 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 51,5% · 1.414 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 52,5% · 343 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 52,0% · 475 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 55,1% · 663 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 48,0% · 719 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 47,9% · 1.341 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 51,6% · 1.431 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 53,1% · 1.095 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 46,0% · 139 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 50,8% · 563 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 48,5% · 610 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 54,4% · 884 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 50,6% · 944 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 45,9% · 575 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 49,8% · 428 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 50,1% · 393 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,4% · 1.063 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 55,8% · 486 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 48,1% · 399 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 49,4% · 354 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 51,2% · 557 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%12.928 lượt chọn trên 431.271cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,8%105 lượt chọn trên 3.686cấm 4,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,8%62 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
11,4% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 4,0%G129 trận trên 733
- 7,1%G252 trận trên 733
- 7,0%G3+22 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

