Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
22,6%Hạng 20 trên 173 tướng
Chọn
14,3%được chọn trong 417 trên 2.915 trận
Cấm
8,3%176 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 2,3% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Support44,1% từ 40,0% đến 48,1% trên 404 trậnSoloQ 48,7%: khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,6 phútsoloQ 28,1 phút

Nghiệp dư: 2931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 226.070 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.

  • Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    44,1%
    SoloQ
    48,7%
    Tỉ lệ thắng 44,1% ở nghiệp dư trên 404 trận, so với 48,7% ở soloQ trên 17.223 trận.
  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    7,1%
    SoloQ
    3,4%
    7,1% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 3,4% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    8,1%
    SoloQ
    2,3%
    Tỉ lệ cấm 8,1% ở nghiệp dư trên 1.538 trận, so với 2,3% ở soloQ trên 92.742 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,6 phút
    SoloQ
    28,1 phút
    Trung vị 29,6 phút ở nghiệp dư, so với 28,1 phút ở soloQ.

Chưa đủ trận để đánh giá: core.

02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Triệu Hồi Aery, rồi Malignance, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcTriệu Hồi Aery66% · 11.312
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Hồi Máu84% · 14.394
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 62% · 53 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)9% · 5
9%số trận ở soloQ
  1. Malignance
  2. Stormsurge
  3. Rabadon's Deathcap

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng hỗ trợ.

  1. Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác

Điểm nổi bật

  • Để đồng đội gánh

Giống các tướng hỗ trợ khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 58 ở lane, 39 ở mid game và 30 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.

300+12 so với 288
306-36 so với 342
320-67 so với 388
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Karmatướng hỗ trợ

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 63% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng hỗ trợ
4,4lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng hỗ trợ: 4,5.

Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 58 trên 100 trong số tướng hỗ trợ300 · trung vị 288
  • Damage ở mid game · hạng 39 trên 100 trong số tướng hỗ trợ306 · trung vị 342
  • Damage ở late game · hạng 30 trên 100 trong số tướng hỗ trợ320 · trung vị 388
  • Gold ở phút 15 · hạng 39 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+32 · trung vị +105
  • Gold ở phút 20 · hạng 37 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-6 · trung vị +193
  • Map pressure · hạng 54 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,4 · trung vị 4,5
  • Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng hỗ trợ393 · trung vị 393
  • Đánh teamfight · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ54% · trung vị 54%
  • Hạ gục trong solo · hạng 31 trên 100 trong số tướng hỗ trợ14% · trung vị 17%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 95 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,9 · trung vị 1
  • Damage của đội · hạng 46 trên 100 trong số tướng hỗ trợ9% · trung vị 9%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ornn45,7% · kỳ vọng 42,5% · 35 trận+3,2 điểmSoloQ +1,8
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Wukong51,9% · kỳ vọng 43,9% · 52 trận+8,0 điểmSoloQ +1,2
Vi53,3% · kỳ vọng 43,9% · 30 trận+9,4 điểmSoloQ +1,6
Xin Zhao50,0% · kỳ vọng 47,1% · 32 trận+2,9 điểmSoloQ +3,2
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Viktor42,6% · kỳ vọng 42,1% · 47 trận+0,5 điểmSoloQ +1,2
Ahri44,1% · kỳ vọng 42,8% · 34 trận+1,3 điểmSoloQ -2,3
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn53,1% · kỳ vọng 45,0% · 49 trận+8,0 điểmSoloQ -1,5
Ashe43,6% · kỳ vọng 39,3% · 39 trận+4,2 điểmSoloQ +1,9
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Lulu50,9% · kỳ vọng 46,4% · 57 trận+4,5 điểmSoloQ -1,9
Seraphine40,0% · kỳ vọng 38,4% · 40 trận+1,6 điểmSoloQ +4,7

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng
K'Sante46,9% · kỳ vọng 40,4% · 32 trận+6,5 điểmSoloQ +0,9
Ornn46,7% · kỳ vọng 45,7% · 30 trận+1,0 điểmSoloQ +1,7
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Xin Zhao47,4% · kỳ vọng 41,1% · 38 trận+6,3 điểmSoloQ -1,0
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Viktor50,0% · kỳ vọng 46,0% · 36 trận+4,0 điểmSoloQ -0,7
Orianna42,5% · kỳ vọng 41,4% · 40 trận+1,1 điểmSoloQ -0,6
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn55,8% · kỳ vọng 43,1% · 52 trận+12,7 điểmSoloQ +2,6
Jhin54,8% · kỳ vọng 48,9% · 31 trận+6,0 điểmSoloQ +1,2

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top17 tướng
  • Ornn35 trận
    45,7%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 49,2% · 437 trận
  • Renekton27 trận
    —SoloQ: 47,7% · 476 trận
  • K'Sante26 trận
    —SoloQ: 54,6% · 304 trận
  • Ambessa22 trận
    —SoloQ: 48,2% · 467 trận
  • Gnar22 trận
    —SoloQ: 51,9% · 291 trận
Jungle18 tướng
  • Wukong52 trận
    51,9%chênh lệch +8,0 điểmSoloQ: 49,1% · 689 trận
  • Jarvan IV43 trận
    41,9%chênh lệch -5,2 điểmSoloQ: 51,4% · 566 trận
  • Xin Zhao32 trận
    50,0%chênh lệch +2,9 điểmSoloQ: 51,9% · 216 trận
  • Vi30 trận
    53,3%chênh lệch +9,4 điểmSoloQ: 52,4% · 248 trận
  • Trundle23 trận
    —SoloQ: 50,0% · 78 trận
Mid17 tướng
  • Syndra50 trận
    36,0%chênh lệch -4,6 điểmSoloQ: 49,5% · 798 trận
  • Viktor47 trận
    42,6%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 50,5% · 808 trận
  • Ahri34 trận
    44,1%chênh lệch +1,3 điểmSoloQ: 45,9% · 772 trận
  • Orianna26 trận
    —SoloQ: 46,4% · 293 trận
  • Aurora21 trận
    —SoloQ: 46,9% · 290 trận
ADC17 tướng
  • Caitlyn49 trận
    53,1%chênh lệch +8,0 điểmSoloQ: 48,2% · 1.023 trận
  • Yunara44 trận
    36,4%chênh lệch -5,3 điểmSoloQ: 49,5% · 1.226 trận
  • Ashe39 trận
    43,6%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 51,4% · 539 trận
  • Ezreal31 trận
    35,5%chênh lệch -7,1 điểmSoloQ: 53,9% · 822 trận
  • Jhin24 trận
    —SoloQ: 50,0% · 1.590 trận
Support15 tướng
  • Nautilus61 trận
    34,4%chênh lệch -6,8 điểmSoloQ: 45,7% · 920 trận
  • Lulu57 trận
    50,9%chênh lệch +4,5 điểmSoloQ: 47,4% · 1.064 trận
  • Seraphine40 trận
    40,0%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 54,2% · 602 trận
  • Milio26 trận
    —SoloQ: 49,2% · 528 trận
  • Rell24 trận
    —SoloQ: 46,4% · 412 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.

Tỉ lệ chọn ở Support

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+3,4%15.361 lượt chọn trên 452.137cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư7,1%309 lượt chọn trên 4.328cấm 8,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp7,8%173 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

16,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support
  • 19,8%G1162 trận trên 817
  • 12,6%G2103 trận trên 817
  • 9,9%G3+35 trận trên 354
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 162 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.