Ambessa
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 12,3%được chọn trong 325 trên 2.644 trận
- Cấm
- 22,2%434 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 6,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Eclipse, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường trên.FrontlineDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,0%
- SoloQ
- 49,0%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,9%
- SoloQ
- 2,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 22,0%
- SoloQ
- 6,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 72%
- SoloQ
- 60%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Eclipse, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Spear of Shojin
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường trên.
- Damage của độitop13%25% · tướng đường trên: 20%
- Chống chịu sát thươngtop18%1.279 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 92 ở lane, 80 ở mid game và 61 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường trên681 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên950 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên1.114 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên+174 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường trên+228 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên1.279 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton25 trận—SoloQ: 45,5% · 646 trận
- Ornn21 trận—SoloQ: 49,4% · 318 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 57,4% · 197 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 57,5% · 247 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 46,5% · 372 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 48,6% · 473 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: 50,9% · 116 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 48,3% · 431 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 56,6% · 265 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 44,7% · 291 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 46,2% · 238 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 44,9% · 245 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 50,0% · 234 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 51,4% · 181 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 55,2% · 221 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 50,0% · 298 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 48,1% · 486 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 48,4% · 190 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 51,8% · 390 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 50,8% · 124 trận
- Pantheon12 trận—SoloQ: 55,3% · 47 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 48,7% · 579 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 54,3% · 164 trận
- Maokai9 trận—SoloQ: 51,4% · 37 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 51,6% · 314 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 56,1% · 82 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 51,2% · 408 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 49,7% · 350 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 48,1% · 335 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 51,2% · 320 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 56,8% · 44 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 48,7% · 392 trận
- Viktor30 trận46,7%chênh lệch -7,7 điểmSoloQ: 48,1% · 644 trận
- Syndra26 trận—SoloQ: 47,0% · 506 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 49,8% · 584 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 55,5% · 209 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 54,9% · 133 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 51,3% · 446 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 41,5% · 205 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 50,0% · 258 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 46,0% · 374 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 53,7% · 164 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 39,8% · 133 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 50,6% · 81 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 42,5% · 318 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 53,8% · 238 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 49,7% · 165 trận
- Yunara30 trận50,0%chênh lệch -5,4 điểmSoloQ: 53,2% · 910 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 52,1% · 568 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 50,0% · 1.132 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 52,7% · 336 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 47,5% · 1.005 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 42,7% · 253 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 46,7% · 291 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 51,5% · 618 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 47,6% · 410 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 46,5% · 499 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 49,3% · 649 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 58,7% · 104 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 48,7% · 789 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 55,8% · 303 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 42,4% · 356 trận
- Lulu32 trận53,1%chênh lệch -7,0 điểmSoloQ: 50,3% · 736 trận
- Karma22 trận—SoloQ: 51,0% · 443 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 50,5% · 610 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 55,2% · 377 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 43,9% · 310 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 51,0% · 398 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 48,5% · 336 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 46,3% · 508 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 49,7% · 348 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 47,1% · 259 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: 39,8% · 108 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 46,7% · 630 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 46,6% · 103 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 48,6% · 333 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 43,6% · 117 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%10.543 lượt chọn trên 431.266cấm 6,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,9%180 lượt chọn trên 3.686cấm 22,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp9,4%207 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

