Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
23,8%Hạng 18 trên 173 tướng
Chọn
11,1%được chọn trong 2.011 trên 18.057 trận
Cấm
12,7%2.173 lượt cấm trên 17.110 trận, so với 3,1% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid53,2% từ 45,9% đến 60,4% trên 124 trậnSoloQ 48,6%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,1 phútsoloQ 25,8 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    12,5%
    SoloQ
    3,1%
    Tỉ lệ cấm 12,5% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 3,1% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,1 phút
    SoloQ
    25,8 phút
    Trung vị 29,1 phút ở nghiệp dư, so với 25,8 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện43% · 929
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt71% · 1.533
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 58 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)13% · 92
13%số trận ở soloQ
  1. Profane Hydra
  2. Voltaic Cyclosword
  3. Death's Dance
Nghiệp dư: Eclipse, Voltaic Cyclosword, Serpent's Fang (12%), khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.

  1. Chống chịu sát thươngtop12%1.002 · tướng đường giữa: 489
  2. Hạ gục trong solotop17%27% · tướng đường giữa: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 89 ở lane, 58 ở mid game và 40 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

598+71 so với 528
925+25 so với 899
1.150-28 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Ambessatướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 66% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,6lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa598 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa925 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa1.150 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa+136 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.002 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 57 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top8 tướng
  • Renekton14 trận
    —SoloQ: 45,0% · 169 trận
  • Gnar7 trận
    —SoloQ: 50,0% · 44 trận
  • Jax7 trận
    —SoloQ: 43,1% · 72 trận
  • Nasus6 trận
    —SoloQ: — · 22 trận
  • Poppy6 trận
    —SoloQ: — · 15 trận
Jungle7 tướng
  • Lee Sin12 trận
    —SoloQ: 45,5% · 292 trận
  • Wukong10 trận
    —SoloQ: 52,3% · 44 trận
  • Xin Zhao10 trận
    —SoloQ: — · 29 trận
  • Cho'Gath7 trận
    —SoloQ: 49,1% · 53 trận
  • Vi6 trận
    —SoloQ: 49,1% · 53 trận
Mid6 tướng
  • Viktor10 trận
    —SoloQ: 44,8% · 116 trận
  • Galio8 trận
    —SoloQ: 53,6% · 140 trận
  • Galio6 trận
    —SoloQ: 53,6% · 140 trận
  • Vex6 trận
    —SoloQ: — · 28 trận
  • Aurora5 trận
    —SoloQ: 56,3% · 32 trận
ADC12 tướng
  • Yunara17 trận
    —SoloQ: 47,4% · 192 trận
  • Caitlyn10 trận
    —SoloQ: 45,6% · 103 trận
  • Kai'Sa10 trận
    —SoloQ: 52,7% · 222 trận
  • Aphelios7 trận
    —SoloQ: 48,6% · 173 trận
  • Jhin7 trận
    —SoloQ: 48,0% · 244 trận
Support12 tướng
  • Nautilus14 trận
    —SoloQ: 46,4% · 151 trận
  • Lulu12 trận
    —SoloQ: 47,2% · 176 trận
  • Karma9 trận
    —SoloQ: 43,5% · 85 trận
  • Thresh9 trận
    —SoloQ: 42,6% · 188 trận
  • Braum8 trận
    —SoloQ: 47,1% · 70 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,3%1.892 lượt chọn trên 609.385cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,3%74 lượt chọn trên 21.472cấm 12,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

24,4% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,6%G124 trận trên 4.080
  • 0,8%G231 trận trên 4.081
  • 1,0%G3+18 trận trên 1.756
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.