Ambessa
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Ambessa với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 11,1%được chọn trong 2.010 trên 18.049 trận
- Cấm
- 12,7%2.172 lượt cấm trên 17.103 trận, so với 3,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đi rừng.TeamfightDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 12,5%
- SoloQ
- 3,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 25,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đi rừng.
- Damage của độitop13%22% · tướng đi rừng: 17%
- Đánh teamfighttop17%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 61 ở lane, 80 ở mid game và 56 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 91% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 80 trên 100 trong số tướng đi rừng862 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng1.075 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng+331 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng+642 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng1.112 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 22 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nautilus13 trận—SoloQ: 44,2% · 301 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 46,4% · 179 trận
- Lulu7 trận—SoloQ: 42,9% · 303 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 42,9% · 133 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 45,6% · 327 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 44,6% · 168 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 53,1% · 130 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 44,7% · 170 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 46,6% · 73 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 44,3% · 79 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.498 lượt chọn trên 609.386cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%135 lượt chọn trên 21.472cấm 12,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%7 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

