Ambessa
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Ambessa với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 11,1%được chọn trong 2.010 trên 18.049 trận
- Cấm
- 12,7%2.172 lượt cấm trên 17.103 trận, so với 3,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Hạ gục trong solo (hạng 71).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 12,5%
- SoloQ
- 3,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 25,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Hạ gục trong solo (hạng 71).
- Điểm nổi bật nhấtHạ gục trong solotop29%22% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 37 ở lane, 42 ở mid game và 63 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 58% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng367 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừng789 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng1.107 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng-46 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng-46 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng775 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 34 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 34 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara12 trận—SoloQ: 47,4% · 382 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 45,8% · 439 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 51,8% · 191 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 48,4% · 219 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 47,3% · 220 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 44,3% · 483 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 39,3% · 145 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 49,0% · 286 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 47,1% · 153 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.498 lượt chọn trên 609.386cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%135 lượt chọn trên 21.472cấm 12,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%7 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

