Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
16,7%Hạng 44 trên 173 tướng
Chọn
9,2%được chọn trong 1.723 trên 18.756 trận
Cấm
7,5%1.327 lượt cấm trên 17.793 trận, so với 2,6% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle50,7% từ 45,1% đến 56,3% trên 211 trậnSoloQ 49,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,9 phútsoloQ 26 phút

Nghiệp dư: 18761 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 306.669 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,6%
    SoloQ
    0,4%
    0,6% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,4% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    7,3%
    SoloQ
    2,6%
    Tỉ lệ cấm 7,3% ở nghiệp dư trên 11.141 trận, so với 2,6% ở soloQ trên 114.297 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,9 phút
    SoloQ
    26 phút
    Trung vị 28,9 phút ở nghiệp dư, so với 26 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Sundered Sky và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục90% · 2.223
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 2.466
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 39 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)9% · 93
9%số trận ở soloQ
  1. Voltaic Cyclosword
  2. Sundered Sky
  3. Death's Dance
Nghiệp dư: Voltaic Cyclosword, Spear of Shojin, Death's Dance (8%), khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Invade trước hết: invade nhiều hơn 90% tướng đi rừng.

  1. Invadetop10%9% · tướng đi rừng: 7%
  2. Damage của độitop18%20% · tướng đi rừng: 17%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Damage
  • Poke
  • Invade

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở late game
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)

Không phải là

Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 83 ở lane, 77 ở mid game và 37 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

408+25 so với 383
854+58 so với 796
1.030-26 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Aatroxtướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 84% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,7lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng408 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng854 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng1.030 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng+280 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng+476 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng979 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 33 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng71 · trung vị 66
  • Invade · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top16 tướng
  • Ambessa21 trận
    —SoloQ: 52,4% · 84 trận
  • K'Sante11 trận
    —SoloQ: 58,2% · 98 trận
  • Mordekaiser11 trận
    —SoloQ: 66,7% · 30 trận
  • Sion11 trận
    —SoloQ: — · 21 trận
  • Renekton10 trận
    —SoloQ: 51,8% · 56 trận
Jungle13 tướng
  • Lee Sin26 trận
    —SoloQ: 51,0% · 363 trận
  • Wukong17 trận
    —SoloQ: 55,7% · 70 trận
  • Sylas14 trận
    —SoloQ: 45,9% · 133 trận
  • Xin Zhao13 trận
    —SoloQ: 61,0% · 41 trận
  • Lillia12 trận
    —SoloQ: 37,3% · 51 trận
Mid16 tướng
  • Viktor16 trận
    —SoloQ: 51,8% · 141 trận
  • Twisted Fate13 trận
    —SoloQ: 48,7% · 117 trận
  • Ahri12 trận
    —SoloQ: 52,1% · 71 trận
  • Akali10 trận
    —SoloQ: 49,3% · 71 trận
  • Locke10 trận
    —SoloQ: 43,3% · 120 trận
ADC14 tướng
  • Kai'Sa28 trận
    —SoloQ: 53,7% · 285 trận
  • Jinx20 trận
    —SoloQ: 40,6% · 180 trận
  • Jhin19 trận
    —SoloQ: 45,0% · 280 trận
  • Caitlyn15 trận
    —SoloQ: 52,4% · 124 trận
  • Ezreal15 trận
    —SoloQ: 52,3% · 149 trận
Support16 tướng
  • Nautilus28 trận
    —SoloQ: 40,7% · 162 trận
  • Thresh22 trận
    —SoloQ: 47,6% · 225 trận
  • Lulu17 trận
    —SoloQ: 53,8% · 236 trận
  • Leona14 trận
    —SoloQ: 47,4% · 97 trận
  • Blitzcrank12 trận
    —SoloQ: 50,8% · 132 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,4%2.314 lượt chọn trên 613.338cấm 2,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,6%130 lượt chọn trên 23.550cấm 7,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,6%14 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

15,7% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 1,4%G158 trận trên 4.294
  • 1,0%G241 trận trên 4.294
  • 1,5%G3+27 trận trên 1.834
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 58 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.